| số nhiều | groundkeepers |
groundkeeper duties
nhiệm vụ người chăm sóc sân
head groundkeeper
người chăm sóc sân trưởng
groundkeeper job
công việc người chăm sóc sân
groundkeeper position
vị trí người chăm sóc sân
groundkeeper skills
kỹ năng người chăm sóc sân
assistant groundkeeper
người chăm sóc sân trợ lý
groundkeeper training
đào tạo người chăm sóc sân
experienced groundkeeper
người chăm sóc sân có kinh nghiệm
groundkeeper tasks
nhiệm vụ của người chăm sóc sân
groundkeeper responsibilities
trách nhiệm của người chăm sóc sân
the groundkeeper maintains the park's beauty.
người chăm sóc công viên duy trì vẻ đẹp của công viên.
our groundkeeper is responsible for the sports field.
người chăm sóc sân cỏ của chúng tôi chịu trách nhiệm về sân thể thao.
the groundkeeper uses special tools for landscaping.
người chăm sóc công viên sử dụng các công cụ đặc biệt để làm cảnh quan.
the groundkeeper waters the plants every morning.
người chăm sóc công viên tưới nước cho cây trồng mỗi buổi sáng.
he works as a groundkeeper at the local school.
anh ấy làm việc với vai trò là người chăm sóc công viên tại trường học địa phương.
the groundkeeper ensures the grass is cut regularly.
người chăm sóc công viên đảm bảo rằng cỏ được cắt thường xuyên.
she asked the groundkeeper about the flower varieties.
cô ấy hỏi người chăm sóc công viên về các loại hoa.
the groundkeeper prepares the garden for the spring.
người chăm sóc công viên chuẩn bị vườn cho mùa xuân.
as a groundkeeper, he enjoys working outdoors.
với vai trò là người chăm sóc công viên, anh ấy thích làm việc ngoài trời.
the groundkeeper collects fallen leaves in autumn.
người chăm sóc công viên thu gom lá rụng vào mùa thu.
groundkeeper duties
nhiệm vụ người chăm sóc sân
head groundkeeper
người chăm sóc sân trưởng
groundkeeper job
công việc người chăm sóc sân
groundkeeper position
vị trí người chăm sóc sân
groundkeeper skills
kỹ năng người chăm sóc sân
assistant groundkeeper
người chăm sóc sân trợ lý
groundkeeper training
đào tạo người chăm sóc sân
experienced groundkeeper
người chăm sóc sân có kinh nghiệm
groundkeeper tasks
nhiệm vụ của người chăm sóc sân
groundkeeper responsibilities
trách nhiệm của người chăm sóc sân
the groundkeeper maintains the park's beauty.
người chăm sóc công viên duy trì vẻ đẹp của công viên.
our groundkeeper is responsible for the sports field.
người chăm sóc sân cỏ của chúng tôi chịu trách nhiệm về sân thể thao.
the groundkeeper uses special tools for landscaping.
người chăm sóc công viên sử dụng các công cụ đặc biệt để làm cảnh quan.
the groundkeeper waters the plants every morning.
người chăm sóc công viên tưới nước cho cây trồng mỗi buổi sáng.
he works as a groundkeeper at the local school.
anh ấy làm việc với vai trò là người chăm sóc công viên tại trường học địa phương.
the groundkeeper ensures the grass is cut regularly.
người chăm sóc công viên đảm bảo rằng cỏ được cắt thường xuyên.
she asked the groundkeeper about the flower varieties.
cô ấy hỏi người chăm sóc công viên về các loại hoa.
the groundkeeper prepares the garden for the spring.
người chăm sóc công viên chuẩn bị vườn cho mùa xuân.
as a groundkeeper, he enjoys working outdoors.
với vai trò là người chăm sóc công viên, anh ấy thích làm việc ngoài trời.
the groundkeeper collects fallen leaves in autumn.
người chăm sóc công viên thu gom lá rụng vào mùa thu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay