groundwaters

[Mỹ]/ˈgraʊndˌwɔ:tə/
[Anh]/'graʊnd'wɔtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nước dưới bề mặt trái đất - nguồn nước tự nhiên dưới lòng đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

groundwater depletion

hao hụt nguồn nước ngầm

groundwater monitoring

giám sát nguồn nước ngầm

groundwater level

mực nước ngầm

groundwater flow

dòng chảy nước ngầm

groundwater table

bảng mực nước ngầm

groundwater recharge

bổ cập nguồn nước ngầm

Câu ví dụ

the groundwater is saturated with calcium hydroxide.

nước ngầm bão hòa với huyền dung calci.

Due to overpumping groundwater, hazard of mantled karst collapse may often take place there.

Do khai thác quá mức nước ngầm, nguy cơ sụp đổ karst phủ áo có thể thường xuyên xảy ra ở đó.

Based on the quality data of overyear water table and groundwater, the research studied the dynamic variation of water table and quality of groundwater.

Dựa trên dữ liệu chất lượng về mực nước ngầm và nước ngầm qua nhiều năm, nghiên cứu đã nghiên cứu sự biến động động học của mực nước và chất lượng nước ngầm.

Abstract: In the paper, by integrative using GIS and Geostatistics, we analyzed the special distribution characteristic of groundwater downrange in arid area.

Tóm tắt: Trong bài báo, bằng cách sử dụng tích hợp GIS và Geostatistics, chúng tôi đã phân tích đặc điểm phân bố đặc biệt của nước ngầm ở hạ lưu trong khu vực khô hạn.

Increased consumption of water has led to rapid depletion of groundwater reserves.

Việc tiêu thụ nước tăng lên đã dẫn đến sự suy giảm nhanh chóng của trữ lượng nước ngầm.

We propose that As anomalism in groundwater possibly resulted from the combined effects of organic matter-enriched lacustrine sediments, geological setting and topographical characteristics.

Chúng tôi cho rằng sự bất thường của As trong nước ngầm có thể bắt nguồn từ tác động kết hợp của trầm tích lacustrine giàu chất hữu cơ, bối cảnh địa chất và đặc điểm địa hình.

Overpumping groundwater for drinking water and irrigation has caused water levels to decline by tens of metres in many regions, forcing people to use low-quality water for drinking.

Việc bơm quá nhiều nước ngầm để sử dụng cho nước uống và tưới tiêu đã khiến mực nước giảm hàng chục mét ở nhiều khu vực, buộc người dân phải sử dụng nước chất lượng thấp để uống.

Ví dụ thực tế

He pumps the groundwater up from way down deep.

Anh ta bơm nước ngầm lên từ rất sâu bên dưới.

Nguồn: Environment and Science

There's also contaminated groundwater. It's been stored in huge tanks at the plant.

Ở đó cũng có nước ngầm bị ô nhiễm. Nó đã được lưu trữ trong các bồn chứa khổng lồ tại nhà máy.

Nguồn: NPR News April 2021 Compilation

In May, CNN commissioned two accredited labs to test the groundwater around the Bhalswa landfill.

Tháng 5, CNN đã thuê hai phòng thí nghiệm được công nhận để thử nghiệm nước ngầm xung quanh bãi chôn lấp Bhalswa.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

And where does this groundwater go?

Và nước ngầm này đi đâu?

Nguồn: CHERNOBYL HBO

Nearly a third of the world's fresh water is groundwater.

Gần một phần ba lượng nước ngọt trên thế giới là nước ngầm.

Nguồn: VOA Special English: World

And it uses 90% of its surface and groundwater.

Và nó sử dụng 90% nước mặt và nước ngầm của mình.

Nguồn: Vox opinion

Maybe the core will melt through to the groundwater.

Có thể lõi sẽ tan chảy qua đến nguồn nước ngầm.

Nguồn: CHERNOBYL HBO

Saltwater invasion of groundwater is a problem around the world.

Sự xâm nhập của nước mặn vào nguồn nước ngầm là một vấn đề trên toàn thế giới.

Nguồn: VOA Special April 2023 Collection

Our groundwater used to be fresh and clean.

Nguồn nước ngầm của chúng tôi ngày xưa là nước ngọt và sạch.

Nguồn: Environment and Science

Farmers have turned to pumping groundwater to keep their crops going.

Người nông dân đã chuyển sang bơm nước ngầm để duy trì mùa màng.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay