grubbed up
đào lên
grubbed around
đào xung quanh
grubbed out
đào ra
grubbed in
đào vào
grubbed away
đào đi
grubbed deep
đào sâu
grubbed clean
đào sạch
grubbed together
đào cùng nhau
grubbed for
đào tìm
grubbed hard
đào chăm chỉ
the children grubbed around in the dirt for hidden treasures.
Những đứa trẻ đào bới trong đất để tìm những kho báu ẩn giấu.
she grubbed up some weeds from the garden.
Cô ấy nhổ một số cỏ dại từ vườn.
he grubbed through the old boxes looking for his childhood toys.
Anh đào bới qua những chiếc hộp cũ để tìm những món đồ chơi thời thơ ấu của mình.
the archaeologist grubbed up ancient artifacts during the dig.
Các nhà khảo cổ học đào lên các hiện vật cổ đại trong quá trình khai quật.
they grubbed for information about the town's history.
Họ đào bới để tìm thông tin về lịch sử của thị trấn.
after hours of searching, he finally grubbed out the lost document.
Sau nhiều giờ tìm kiếm, anh ấy cuối cùng đã đào ra văn bản bị mất.
she grubbed through her closet to find something to wear.
Cô ấy đào bới trong tủ quần áo của mình để tìm thứ gì đó để mặc.
they grubbed up the old carpet to replace it with a new one.
Họ nhổ tấm thảm cũ lên để thay thế bằng một tấm mới.
the dog grubbed in the yard for buried bones.
Con chó đào bới trong sân để tìm xương chôn.
she grubbed for her keys in the bottom of her bag.
Cô ấy đào bới trong đáy túi của mình để tìm chìa khóa.
grubbed up
đào lên
grubbed around
đào xung quanh
grubbed out
đào ra
grubbed in
đào vào
grubbed away
đào đi
grubbed deep
đào sâu
grubbed clean
đào sạch
grubbed together
đào cùng nhau
grubbed for
đào tìm
grubbed hard
đào chăm chỉ
the children grubbed around in the dirt for hidden treasures.
Những đứa trẻ đào bới trong đất để tìm những kho báu ẩn giấu.
she grubbed up some weeds from the garden.
Cô ấy nhổ một số cỏ dại từ vườn.
he grubbed through the old boxes looking for his childhood toys.
Anh đào bới qua những chiếc hộp cũ để tìm những món đồ chơi thời thơ ấu của mình.
the archaeologist grubbed up ancient artifacts during the dig.
Các nhà khảo cổ học đào lên các hiện vật cổ đại trong quá trình khai quật.
they grubbed for information about the town's history.
Họ đào bới để tìm thông tin về lịch sử của thị trấn.
after hours of searching, he finally grubbed out the lost document.
Sau nhiều giờ tìm kiếm, anh ấy cuối cùng đã đào ra văn bản bị mất.
she grubbed through her closet to find something to wear.
Cô ấy đào bới trong tủ quần áo của mình để tìm thứ gì đó để mặc.
they grubbed up the old carpet to replace it with a new one.
Họ nhổ tấm thảm cũ lên để thay thế bằng một tấm mới.
the dog grubbed in the yard for buried bones.
Con chó đào bới trong sân để tìm xương chôn.
she grubbed for her keys in the bottom of her bag.
Cô ấy đào bới trong đáy túi của mình để tìm chìa khóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay