the grubbiness of the kitchen was immediately apparent when we entered.
Độ bẩn của căn bếp đã rõ ràng ngay khi chúng tôi bước vào.
there was a noticeable grubbiness around the stove that needed cleaning.
Có một độ bẩn rõ rệt xung quanh bếp cần được làm sạch.
the children came home with grubbiness on their hands and faces.
Các em nhỏ trở về nhà với độ bẩn trên tay và mặt.
we were shocked by the extreme grubbiness of the neglected apartment.
Chúng tôi sốc trước mức độ bẩn thỉu của căn hộ bị bỏ hoang.
the grubbiness stains on the white carpet were impossible to remove.
Độ bẩn trên tấm thảm trắng là không thể loại bỏ được.
regular cleaning helps combat grubbiness in high-traffic areas.
Vệ sinh thường xuyên giúp giảm thiểu độ bẩn trong các khu vực đông người qua lại.
over time, grubbiness builds up in places we often overlook.
Theo thời gian, độ bẩn tích tụ ở những nơi chúng ta thường bỏ qua.
due to grubbiness, the landlord decided to renovate the entire building.
Vì độ bẩn, chủ nhà đã quyết định sửa chữa toàn bộ tòa nhà.
the inspector noted signs of grubbiness in the food preparation area.
Người kiểm tra đã ghi nhận những dấu hiệu của độ bẩn trong khu vực chuẩn bị thực phẩm.
we were surprised by the level of grubbiness we found in the supposedly luxury hotel.
Chúng tôi ngạc nhiên trước mức độ bẩn thỉu mà chúng tôi tìm thấy trong khách sạn cao cấp được cho là.
to eliminate grubbiness, she spent the entire afternoon scrubbing the bathroom.
Để loại bỏ độ bẩn, cô ấy đã dành cả buổi chiều để chà rửa nhà vệ sinh.
the grubbiness on his shoes left dark marks on the clean floor.
Độ bẩn trên đôi giày của anh ta đã để lại những vết tối trên sàn sạch sẽ.
the grubbiness of the kitchen was immediately apparent when we entered.
Độ bẩn của căn bếp đã rõ ràng ngay khi chúng tôi bước vào.
there was a noticeable grubbiness around the stove that needed cleaning.
Có một độ bẩn rõ rệt xung quanh bếp cần được làm sạch.
the children came home with grubbiness on their hands and faces.
Các em nhỏ trở về nhà với độ bẩn trên tay và mặt.
we were shocked by the extreme grubbiness of the neglected apartment.
Chúng tôi sốc trước mức độ bẩn thỉu của căn hộ bị bỏ hoang.
the grubbiness stains on the white carpet were impossible to remove.
Độ bẩn trên tấm thảm trắng là không thể loại bỏ được.
regular cleaning helps combat grubbiness in high-traffic areas.
Vệ sinh thường xuyên giúp giảm thiểu độ bẩn trong các khu vực đông người qua lại.
over time, grubbiness builds up in places we often overlook.
Theo thời gian, độ bẩn tích tụ ở những nơi chúng ta thường bỏ qua.
due to grubbiness, the landlord decided to renovate the entire building.
Vì độ bẩn, chủ nhà đã quyết định sửa chữa toàn bộ tòa nhà.
the inspector noted signs of grubbiness in the food preparation area.
Người kiểm tra đã ghi nhận những dấu hiệu của độ bẩn trong khu vực chuẩn bị thực phẩm.
we were surprised by the level of grubbiness we found in the supposedly luxury hotel.
Chúng tôi ngạc nhiên trước mức độ bẩn thỉu mà chúng tôi tìm thấy trong khách sạn cao cấp được cho là.
to eliminate grubbiness, she spent the entire afternoon scrubbing the bathroom.
Để loại bỏ độ bẩn, cô ấy đã dành cả buổi chiều để chà rửa nhà vệ sinh.
the grubbiness on his shoes left dark marks on the clean floor.
Độ bẩn trên đôi giày của anh ta đã để lại những vết tối trên sàn sạch sẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay