the most gruesome murder.
vụ giết người man rợ nhất.
gruesome evidence of human sacrifice;
những bằng chứng ghê rợn về sự hiến tế người;
a gruesome murder.See Synonyms at ghastly
một vụ giết người man rợ.Xem Từ đồng nghĩa tại ghastly
The injured man, with blood all over his face, was a gruesome sight.
Người đàn ông bị thương, với máu dính trên khắp mặt, là một cảnh tượng ghê rợn.
The movie depicted a gruesome murder scene.
Bộ phim mô tả một cảnh giết người man rợ.
She couldn't bear to look at the gruesome photos.
Cô ấy không thể chịu nổi nhìn những bức ảnh ghê rợn.
The novel described the gruesome details of the crime.
Cuốn tiểu thuyết mô tả chi tiết man rợ về vụ án.
The crime scene was gruesome and unsettling.
Hiện trường vụ án ghê rợn và gây khó chịu.
The documentary showed the gruesome reality of war.
Tài liệu ghi lại cho thấy thực tế tàn khốc của chiến tranh.
The story had a gruesome ending that shocked the readers.
Câu chuyện có một cái kết ghê rợn gây sốc cho người đọc.
The police officer was haunted by the gruesome images he saw.
Người cảnh sát bị ám ảnh bởi những hình ảnh ghê rợn mà anh ta đã nhìn thấy.
The forensic team had to examine the gruesome evidence carefully.
Nhóm pháp y phải kiểm tra cẩn thận những bằng chứng ghê rợn.
The crime was so gruesome that it made headlines.
Vụ án quá ghê rợn đến mức nó lên trang nhất.
The horror movie was full of gruesome scenes.
Bộ phim kinh dị tràn ngập những cảnh tượng ghê rợn.
I apologize for some of the gruesome views.
Tôi xin lỗi vì một số hình ảnh ghê rợn.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionWell, then, you'll just force me to do something more gruesome.
Thật vậy, thì bạn sẽ buộc tôi phải làm điều gì đó ghê rợn hơn.
Nguồn: Deadly WomenAll day long I was aquiver with gruesome forebodings.
Cả ngày tôi run rẩy vì những điềm gở ghê rợn.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Brooks emerged from his conscientious objection to share in the gruesome bounty.
Brooks đã xuất hiện từ sự phản đối lương tâm của mình để chia sẻ sự giàu có ghê rợn.
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"But the creatures surged out in a gruesome cloud.
Nhưng những sinh vật tràn ra ngoài trong một đám mây ghê rợn.
Nguồn: TED-Ed (video version)The process of 'crossing over' can be pretty gruesome.
Quy trình 'lai ghép' có thể khá ghê rợn.
Nguồn: Lost Girl Season 2It's really gruesome and totally opposite.
Nó thực sự ghê tởm và hoàn toàn ngược lại.
Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)What a gruesome story, but it's not over yet.
Thật là một câu chuyện ghê rợn, nhưng chưa kết thúc đâu.
Nguồn: BBC Reading Classics to Learn VocabularyAnd thus the gruesome hostage affair has a happy ending.
Vì vậy, vụ việc con tin ghê tởm đã kết thúc có hậu.
Nguồn: Sophie's World (Original Version)The battle of Mosul was a gruesome nine month blocked.
Trận chiến Mosul là một cuộc chiến kéo dài chín tháng ghê tởm.
Nguồn: VOA Standard English_Americasthe most gruesome murder.
vụ giết người man rợ nhất.
gruesome evidence of human sacrifice;
những bằng chứng ghê rợn về sự hiến tế người;
a gruesome murder.See Synonyms at ghastly
một vụ giết người man rợ.Xem Từ đồng nghĩa tại ghastly
The injured man, with blood all over his face, was a gruesome sight.
Người đàn ông bị thương, với máu dính trên khắp mặt, là một cảnh tượng ghê rợn.
The movie depicted a gruesome murder scene.
Bộ phim mô tả một cảnh giết người man rợ.
She couldn't bear to look at the gruesome photos.
Cô ấy không thể chịu nổi nhìn những bức ảnh ghê rợn.
The novel described the gruesome details of the crime.
Cuốn tiểu thuyết mô tả chi tiết man rợ về vụ án.
The crime scene was gruesome and unsettling.
Hiện trường vụ án ghê rợn và gây khó chịu.
The documentary showed the gruesome reality of war.
Tài liệu ghi lại cho thấy thực tế tàn khốc của chiến tranh.
The story had a gruesome ending that shocked the readers.
Câu chuyện có một cái kết ghê rợn gây sốc cho người đọc.
The police officer was haunted by the gruesome images he saw.
Người cảnh sát bị ám ảnh bởi những hình ảnh ghê rợn mà anh ta đã nhìn thấy.
The forensic team had to examine the gruesome evidence carefully.
Nhóm pháp y phải kiểm tra cẩn thận những bằng chứng ghê rợn.
The crime was so gruesome that it made headlines.
Vụ án quá ghê rợn đến mức nó lên trang nhất.
The horror movie was full of gruesome scenes.
Bộ phim kinh dị tràn ngập những cảnh tượng ghê rợn.
I apologize for some of the gruesome views.
Tôi xin lỗi vì một số hình ảnh ghê rợn.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionWell, then, you'll just force me to do something more gruesome.
Thật vậy, thì bạn sẽ buộc tôi phải làm điều gì đó ghê rợn hơn.
Nguồn: Deadly WomenAll day long I was aquiver with gruesome forebodings.
Cả ngày tôi run rẩy vì những điềm gở ghê rợn.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Brooks emerged from his conscientious objection to share in the gruesome bounty.
Brooks đã xuất hiện từ sự phản đối lương tâm của mình để chia sẻ sự giàu có ghê rợn.
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"But the creatures surged out in a gruesome cloud.
Nhưng những sinh vật tràn ra ngoài trong một đám mây ghê rợn.
Nguồn: TED-Ed (video version)The process of 'crossing over' can be pretty gruesome.
Quy trình 'lai ghép' có thể khá ghê rợn.
Nguồn: Lost Girl Season 2It's really gruesome and totally opposite.
Nó thực sự ghê tởm và hoàn toàn ngược lại.
Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)What a gruesome story, but it's not over yet.
Thật là một câu chuyện ghê rợn, nhưng chưa kết thúc đâu.
Nguồn: BBC Reading Classics to Learn VocabularyAnd thus the gruesome hostage affair has a happy ending.
Vì vậy, vụ việc con tin ghê tởm đã kết thúc có hậu.
Nguồn: Sophie's World (Original Version)The battle of Mosul was a gruesome nine month blocked.
Trận chiến Mosul là một cuộc chiến kéo dài chín tháng ghê tởm.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay