gruffnesses

[Mỹ]/ˈɡrʌfnəsɪz/
[Anh]/ˈɡrʌfnəsɪz/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái của việc trở nên cộc cằn; thái độ thô ráp hoặc lỗ chỗ, sự đột ngột hoặc bực tức trong hành vi.

Cụm từ & Cách kết hợp

his gruffness

sự khó tính của anh ấy

with gruffness

với sự khó tính

the gruffness

sự khó tính

sudden gruffness

sự khó tính đột ngột

unexpected gruffness

sự khó tính bất ngờ

characteristic gruffness

sự khó tính đặc trưng

voice gruffness

sự khàn giọng

gruffness of voice

sự khàn của giọng nói

Câu ví dụ

his voice had multiple gruffnesses that made him seem unapproachable.

Giọng nói của anh ta có nhiều vẻ gắt gỏng khiến anh ta có vẻ khó tiếp cận.

the gruffnesses in his manner softened when he saw the children.

Những vẻ gắt gỏng trong cách cư xử của anh ta dịu đi khi anh ta nhìn thấy bọn trẻ.

despite his gruffnesses, there was a kind heart beneath.

Mặc dù có vẻ gắt gỏng, nhưng bên dưới là một trái tim nhân hậu.

the coach's gruffnesses masked his deep care for the team.

Những vẻ gắt gỏng của huấn luyện viên che giấu sự quan tâm sâu sắc của anh ấy dành cho đội.

she noticed the various gruffnesses in his tone during the meeting.

Cô ấy nhận thấy nhiều vẻ gắt gỏng trong giọng điệu của anh ấy trong cuộc họp.

the old sailor's gruffnesses couldn't hide his wisdom.

Những vẻ gắt gỏng của gã thủy thủ già không thể che giấu sự khôn ngoan của anh ta.

his gruffnesses were just a facade protecting his vulnerability.

Những vẻ gắt gỏng của anh ta chỉ là một vẻ ngoài che giấu sự yếu đuối của anh ta.

the gruffnesses in his voice betrayed his excitement.

Những vẻ gắt gỏng trong giọng nói của anh ta phản bội sự phấn khích của anh ấy.

underneath the professor's gruffnesses lay genuine enthusiasm.

Bên dưới những vẻ gắt gỏng của giáo sư là sự nhiệt tình thực sự.

the manager's gruffnesses softened after the successful project.

Những vẻ gắt gỏng của người quản lý dịu đi sau dự án thành công.

his gruffnesses concealed a gentle and patient soul.

Những vẻ gắt gỏng của anh ta che giấu một tâm hồn dịu dàng và kiên nhẫn.

the gruffnesses of his voice softened as he spoke to his granddaughter.

Những vẻ gắt gỏng trong giọng nói của anh ta dịu đi khi anh ta nói chuyện với cháu gái của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay