| số nhiều | grunters |
big grunter
grunter lớn
grunter fish
cá grunter
grunter noise
tiếng ồn của grunter
grunter sound
tiếng grunter
grunter type
loại grunter
grunter call
tiếng gọi của grunter
grunter species
loài grunter
grunter behavior
hành vi của grunter
grunter group
nhóm grunter
grunter habitat
môi trường sống của grunter
the farmer has a grunter in his barn.
Người nông dân có một con lợn kêu trong chuồng của mình.
grunters are known for their loud noises.
Những con lợn kêu nổi tiếng với những tiếng ồn lớn.
we spotted a grunter while fishing by the river.
Chúng tôi đã nhìn thấy một con lợn kêu khi đang câu cá bên bờ sông.
the grunter was searching for food in the mud.
Con lợn kêu đang tìm kiếm thức ăn trong bùn.
she enjoys watching the antics of the grunter.
Cô ấy thích xem những trò hề của con lợn kêu.
grunters are often found in wetlands.
Những con lợn kêu thường được tìm thấy ở vùng đất ngập nước.
he raised a grunter for a local farm competition.
Anh ta nuôi một con lợn kêu để tham gia một cuộc thi nông trại địa phương.
the sound of the grunter echoed through the fields.
Tiếng kêu của con lợn kêu vang vọng khắp các cánh đồng.
many people enjoy the taste of grunter meat.
Rất nhiều người thích hương vị của thịt lợn kêu.
grunters can be quite aggressive when threatened.
Những con lợn kêu có thể khá hung dữ khi bị đe dọa.
big grunter
grunter lớn
grunter fish
cá grunter
grunter noise
tiếng ồn của grunter
grunter sound
tiếng grunter
grunter type
loại grunter
grunter call
tiếng gọi của grunter
grunter species
loài grunter
grunter behavior
hành vi của grunter
grunter group
nhóm grunter
grunter habitat
môi trường sống của grunter
the farmer has a grunter in his barn.
Người nông dân có một con lợn kêu trong chuồng của mình.
grunters are known for their loud noises.
Những con lợn kêu nổi tiếng với những tiếng ồn lớn.
we spotted a grunter while fishing by the river.
Chúng tôi đã nhìn thấy một con lợn kêu khi đang câu cá bên bờ sông.
the grunter was searching for food in the mud.
Con lợn kêu đang tìm kiếm thức ăn trong bùn.
she enjoys watching the antics of the grunter.
Cô ấy thích xem những trò hề của con lợn kêu.
grunters are often found in wetlands.
Những con lợn kêu thường được tìm thấy ở vùng đất ngập nước.
he raised a grunter for a local farm competition.
Anh ta nuôi một con lợn kêu để tham gia một cuộc thi nông trại địa phương.
the sound of the grunter echoed through the fields.
Tiếng kêu của con lợn kêu vang vọng khắp các cánh đồng.
many people enjoy the taste of grunter meat.
Rất nhiều người thích hương vị của thịt lợn kêu.
grunters can be quite aggressive when threatened.
Những con lợn kêu có thể khá hung dữ khi bị đe dọa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay