| số nhiều | guanos |
The cave was filled with guano.
Hang động tràn ngập phân dơi.
Guano is often used as a fertilizer.
Phân dơi thường được sử dụng làm phân bón.
The guano from bats is high in nitrogen.
Phân dơi từ dơi rất giàu nitơ.
The island is known for its abundant guano deposits.
Đảo này nổi tiếng với trữ lượng phân dơi dồi dào.
Guano mining can have negative environmental impacts.
Khai thác phân dơi có thể gây ra những tác động tiêu cực đến môi trường.
The guano harvest season is in full swing.
Mùa thu hoạch phân dơi đang diễn ra hết sức sôi nổi.
Some caves are protected to preserve guano deposits.
Một số hang động được bảo vệ để bảo tồn trữ lượng phân dơi.
Guano can be a rich source of nutrients for plants.
Phân dơi có thể là nguồn dinh dưỡng phong phú cho cây trồng.
The smell of guano filled the air near the nesting site.
Mùi phân dơi lan tỏa trong không khí gần nơi làm tổ.
Scientists study guano to learn about the diet of certain animals.
Các nhà khoa học nghiên cứu phân dơi để tìm hiểu về chế độ ăn của một số loài động vật nhất định.
You can smell the guano or the bird poo in the air.
Bạn có thể ngửi thấy phân chim (guano) hoặc phân chim trong không khí.
Nguồn: VOA Video HighlightsIt's very pungent. You can smell the guano or the bird poo in the air.
Nó rất nồng nặc. Bạn có thể ngửi thấy phân chim (guano) hoặc phân chim trong không khí.
Nguồn: VOA Daily Standard November 2018 CollectionThese worked just as well, if not better, than guano.
Chúng hoạt động tốt như, nếu không muốn nói là tốt hơn, so với phân chim (guano).
Nguồn: Scishow Selected SeriesBut guano might not have outlived its usefulness just yet.
Nhưng có thể phân chim (guano) vẫn chưa hết hữu dụng.
Nguồn: Scishow Selected SeriesIn the caves, there's a scraping of guano off the floor. That's bat feces.
Trong các hang động, có một lớp phân chim (guano) được cạo khỏi sàn. Đó là phân dơi.
Nguồn: The Washington PostA clue to the source of the guano can be heard above the noise of the river.
Một manh mối về nguồn gốc của phân chim (guano) có thể được nghe thấy trên tiếng ồn của dòng sông.
Nguồn: Beautiful ChinaThe scientists found guano which is sometimes used as fertilizer to be crucial to the functioning of tropical ecosystems.
Các nhà khoa học nhận thấy phân chim (guano), đôi khi được sử dụng làm phân bón, là rất quan trọng cho sự hoạt động của các hệ sinh thái nhiệt đới.
Nguồn: VOA Daily Standard November 2018 CollectionThe cave floor is covered in guano, so plentiful that 10 minutes' work can fill these farmer's baskets.
Sàn hang động được bao phủ bởi phân chim (guano), rất nhiều đến mức 10 phút làm việc có thể lấp đầy những giỏ của những người nông dân này.
Nguồn: Beautiful ChinaAlmost immediately, the Peruvian government started huge mining operations, selling the guano to any country that wanted it.
Gần như ngay lập tức, chính phủ Peru đã bắt đầu các hoạt động khai thác khổng lồ, bán phân chim (guano) cho bất kỳ quốc gia nào muốn mua nó.
Nguồn: Scishow Selected SeriesIt was nicknamed the 'billion dollar bird, ' because its poop, or guano, was an amazing fertilizer.
Nó được đặt biệt danh là 'chim tỷ đô la', vì phân của nó, hay phân chim (guano), là một loại phân bón tuyệt vời.
Nguồn: Scishow Selected SeriesThe cave was filled with guano.
Hang động tràn ngập phân dơi.
Guano is often used as a fertilizer.
Phân dơi thường được sử dụng làm phân bón.
The guano from bats is high in nitrogen.
Phân dơi từ dơi rất giàu nitơ.
The island is known for its abundant guano deposits.
Đảo này nổi tiếng với trữ lượng phân dơi dồi dào.
Guano mining can have negative environmental impacts.
Khai thác phân dơi có thể gây ra những tác động tiêu cực đến môi trường.
The guano harvest season is in full swing.
Mùa thu hoạch phân dơi đang diễn ra hết sức sôi nổi.
Some caves are protected to preserve guano deposits.
Một số hang động được bảo vệ để bảo tồn trữ lượng phân dơi.
Guano can be a rich source of nutrients for plants.
Phân dơi có thể là nguồn dinh dưỡng phong phú cho cây trồng.
The smell of guano filled the air near the nesting site.
Mùi phân dơi lan tỏa trong không khí gần nơi làm tổ.
Scientists study guano to learn about the diet of certain animals.
Các nhà khoa học nghiên cứu phân dơi để tìm hiểu về chế độ ăn của một số loài động vật nhất định.
You can smell the guano or the bird poo in the air.
Bạn có thể ngửi thấy phân chim (guano) hoặc phân chim trong không khí.
Nguồn: VOA Video HighlightsIt's very pungent. You can smell the guano or the bird poo in the air.
Nó rất nồng nặc. Bạn có thể ngửi thấy phân chim (guano) hoặc phân chim trong không khí.
Nguồn: VOA Daily Standard November 2018 CollectionThese worked just as well, if not better, than guano.
Chúng hoạt động tốt như, nếu không muốn nói là tốt hơn, so với phân chim (guano).
Nguồn: Scishow Selected SeriesBut guano might not have outlived its usefulness just yet.
Nhưng có thể phân chim (guano) vẫn chưa hết hữu dụng.
Nguồn: Scishow Selected SeriesIn the caves, there's a scraping of guano off the floor. That's bat feces.
Trong các hang động, có một lớp phân chim (guano) được cạo khỏi sàn. Đó là phân dơi.
Nguồn: The Washington PostA clue to the source of the guano can be heard above the noise of the river.
Một manh mối về nguồn gốc của phân chim (guano) có thể được nghe thấy trên tiếng ồn của dòng sông.
Nguồn: Beautiful ChinaThe scientists found guano which is sometimes used as fertilizer to be crucial to the functioning of tropical ecosystems.
Các nhà khoa học nhận thấy phân chim (guano), đôi khi được sử dụng làm phân bón, là rất quan trọng cho sự hoạt động của các hệ sinh thái nhiệt đới.
Nguồn: VOA Daily Standard November 2018 CollectionThe cave floor is covered in guano, so plentiful that 10 minutes' work can fill these farmer's baskets.
Sàn hang động được bao phủ bởi phân chim (guano), rất nhiều đến mức 10 phút làm việc có thể lấp đầy những giỏ của những người nông dân này.
Nguồn: Beautiful ChinaAlmost immediately, the Peruvian government started huge mining operations, selling the guano to any country that wanted it.
Gần như ngay lập tức, chính phủ Peru đã bắt đầu các hoạt động khai thác khổng lồ, bán phân chim (guano) cho bất kỳ quốc gia nào muốn mua nó.
Nguồn: Scishow Selected SeriesIt was nicknamed the 'billion dollar bird, ' because its poop, or guano, was an amazing fertilizer.
Nó được đặt biệt danh là 'chim tỷ đô la', vì phân của nó, hay phân chim (guano), là một loại phân bón tuyệt vời.
Nguồn: Scishow Selected SeriesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay