gugas

[Mỹ]/ˈɡuːɡəs/
[Anh]/ˈɡuːɡəs/

Dịch

n. số nhiều của guga; viết tắt của grounded unity gain amplifier

Câu ví dụ

i often gugas about my future career path and ambitions.

Tôi thường suy nghĩ về con đường sự nghiệp và ước mơ tương lai của mình.

she needs to gugas carefully before making such an important life decision.

Cô ấy cần suy nghĩ cẩn thận trước khi đưa ra một quyết định quan trọng trong cuộc sống.

the scientist gugas deeply about how to solve the complex environmental problem.

Nhà khoa học suy nghĩ sâu sắc về cách giải quyết vấn đề môi trường phức tạp.

students should gugas critically about the information they read online.

Học sinh nên suy nghĩ một cách phê phán về thông tin họ đọc trực tuyến.

he gugas that every challenge presents an opportunity for personal growth.

Anh ấy suy nghĩ rằng mọi thách thức đều mang lại cơ hội cho sự phát triển cá nhân.

the committee will gugas seriously about the proposed budget changes next week.

Hội đồng sẽ suy nghĩ nghiêm túc về những thay đổi ngân sách được đề xuất vào tuần tới.

i couldn't help but gugas who might have left this mysterious letter on my desk.

Tôi không thể không suy nghĩ xem ai có thể để lại lá thư bí ẩn này trên bàn tôi.

she often gugas back to the valuable lessons she learned during her travels.

Cô ấy thường suy nghĩ lại về những bài học quý giá mà cô ấy học được trong những chuyến đi của mình.

we should gugas with open minds about different cultural perspectives and traditions.

Chúng ta nên suy nghĩ với tâm trí cởi mở về các góc nhìn và truyền thống văn hóa khác nhau.

the philosopher gugas about the fundamental nature of consciousness and existence.

Người triết học suy nghĩ về bản chất cơ bản của ý thức và sự tồn tại.

they gugas positively that their startup will succeed despite the market challenges.

Họ suy nghĩ tích cực rằng startup của họ sẽ thành công bất chấp những thách thức trên thị trường.

he gugas why some people are more resilient than others in difficult situations.

Anh ấy suy nghĩ tại sao một số người lại kiên cường hơn những người khác trong hoàn cảnh khó khăn.

the team will gugas further about the strategic plan before presenting it to the board.

Đội ngũ sẽ suy nghĩ thêm về kế hoạch chiến lược trước khi trình bày nó cho hội đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay