| số nhiều | gumdrops |
gumdrop candy
kẹo gumdrop
gumdrop tree
cây gumdrop
gumdrop house
nhà gumdrop
gumdrop flavor
vị gumdrop
gumdrop colors
màu gumdrop
gumdrop fun
vui chơi gumdrop
gumdrop party
tiệc gumdrop
gumdrop treats
thưởng thức gumdrop
gumdrop world
thế giới gumdrop
gumdrop delight
niềm vui gumdrop
she loves to eat a gumdrop after dinner.
Cô ấy thích ăn một viên kẹo cao su sau bữa tối.
the children were excited to see the gumdrop tree.
Những đứa trẻ rất vui mừng khi nhìn thấy cây kẹo cao su.
he gave her a gumdrop as a sweet gesture.
Anh ấy tặng cô ấy một viên kẹo cao su như một cử chỉ ngọt ngào.
we used gumdrops to decorate the gingerbread house.
Chúng tôi đã sử dụng kẹo cao su để trang trí nhà bánh gừng.
the gumdrop flavors were a hit at the party.
Các hương vị kẹo cao su rất được ưa chuộng tại buổi tiệc.
there was a rainbow of gumdrop colors in the jar.
Có một cầu vồng màu sắc của kẹo cao su trong lọ.
she chose a gumdrop from the candy bowl.
Cô ấy chọn một viên kẹo cao su từ bát kẹo.
gumdrops are often used in baking for decoration.
Kẹo cao su thường được sử dụng trong làm bánh để trang trí.
he made a necklace out of gumdrops and string.
Anh ấy đã làm một chiếc vòng cổ từ kẹo cao su và dây.
they planned a gumdrop-themed birthday party.
Họ lên kế hoạch cho một buổi tiệc sinh nhật theo chủ đề kẹo cao su.
gumdrop candy
kẹo gumdrop
gumdrop tree
cây gumdrop
gumdrop house
nhà gumdrop
gumdrop flavor
vị gumdrop
gumdrop colors
màu gumdrop
gumdrop fun
vui chơi gumdrop
gumdrop party
tiệc gumdrop
gumdrop treats
thưởng thức gumdrop
gumdrop world
thế giới gumdrop
gumdrop delight
niềm vui gumdrop
she loves to eat a gumdrop after dinner.
Cô ấy thích ăn một viên kẹo cao su sau bữa tối.
the children were excited to see the gumdrop tree.
Những đứa trẻ rất vui mừng khi nhìn thấy cây kẹo cao su.
he gave her a gumdrop as a sweet gesture.
Anh ấy tặng cô ấy một viên kẹo cao su như một cử chỉ ngọt ngào.
we used gumdrops to decorate the gingerbread house.
Chúng tôi đã sử dụng kẹo cao su để trang trí nhà bánh gừng.
the gumdrop flavors were a hit at the party.
Các hương vị kẹo cao su rất được ưa chuộng tại buổi tiệc.
there was a rainbow of gumdrop colors in the jar.
Có một cầu vồng màu sắc của kẹo cao su trong lọ.
she chose a gumdrop from the candy bowl.
Cô ấy chọn một viên kẹo cao su từ bát kẹo.
gumdrops are often used in baking for decoration.
Kẹo cao su thường được sử dụng trong làm bánh để trang trí.
he made a necklace out of gumdrops and string.
Anh ấy đã làm một chiếc vòng cổ từ kẹo cao su và dây.
they planned a gumdrop-themed birthday party.
Họ lên kế hoạch cho một buổi tiệc sinh nhật theo chủ đề kẹo cao su.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay