gunnies

[Mỹ]/ˈɡʌni/
[Anh]/ˈɡʌni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.vải thô làm từ cây gai dầu hoặc cây lanh; bao được làm từ gai dầu hoặc cây lanh thô.

Cụm từ & Cách kết hợp

gunny sack

túi vải bạt

gunny bag

túi vải bạt

gunny cloth

vải bạt

gunny material

vật liệu vải bạt

gunny fabric

vải bạt

gunny rope

dây vải bạt

gunny grain

hạt giống vải bạt

gunny storage

lưu trữ vải bạt

gunny packaging

đóng gói vải bạt

gunny goods

hàng hóa vải bạt

Câu ví dụ

he carried his belongings in a gunny sack.

anh ta mang theo đồ đạc của mình trong một bao tải vải.

the farmer used a gunny bag to store the potatoes.

người nông dân đã sử dụng một bao tải vải để chứa khoai tây.

she bought a gunny sack of rice from the market.

cô ấy đã mua một bao tải vải chứa gạo từ chợ.

gunny bags are often used for transporting grains.

bao tải vải thường được sử dụng để vận chuyển ngũ cốc.

they filled the gunny sack with dried beans.

họ đổ đầy bao tải vải bằng đậu khô.

the old gunny bag was full of memories.

bao tải vải cũ chứa đầy những kỷ niệm.

we need more gunny bags for the harvest.

chúng ta cần nhiều bao tải vải hơn cho vụ thu hoạch.

he tied the gunny sack tightly to prevent spillage.

anh ta buộc chặt bao tải vải để ngăn ngừa tràn đổ.

gunny bags are eco-friendly and reusable.

bao tải vải thân thiện với môi trường và có thể tái sử dụng.

she used a gunny sack as a makeshift pillow.

cô ấy dùng một bao tải vải làm gối tạm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay