open gunport
mở cửa súng
close gunport
đóng cửa súng
gunport cover
bảo vệ cửa súng
gunport hatch
cửa khoang cửa súng
gunport mechanism
cơ chế cửa súng
gunport opening
khẩu độ cửa súng
gunport view
tầm nhìn cửa súng
gunport angle
góc cửa súng
gunport design
thiết kế cửa súng
gunport position
vị trí cửa súng
the ship's gunport was opened during the drill.
Cửa súng của tàu đã được mở trong quá trình huấn luyện.
he peered through the gunport to assess the situation.
Anh ta nhìn qua cửa súng để đánh giá tình hình.
the crew carefully closed the gunport after the battle.
Sau trận chiến, thủy thủ đoàn đã cẩn thận đóng cửa súng.
they installed a new gunport on the battleship.
Họ đã lắp đặt một cửa súng mới trên thiết giáp hạm.
the gunport was reinforced to withstand enemy fire.
Cửa súng đã được gia cố để chịu được hỏa lực của kẻ thù.
he aimed his weapon through the gunport.
Anh ta ngắm vũ khí của mình qua cửa súng.
the captain ordered the gunport to be sealed.
Thuyền trưởng ra lệnh đóng cửa súng.
during the storm, they secured the gunport tightly.
Trong cơn bão, họ đã khóa chặt cửa súng.
the gunport design was crucial for naval warfare.
Thiết kế cửa súng rất quan trọng đối với chiến tranh hải quân.
she could see the sea through the gunport.
Cô có thể nhìn thấy biển qua cửa súng.
open gunport
mở cửa súng
close gunport
đóng cửa súng
gunport cover
bảo vệ cửa súng
gunport hatch
cửa khoang cửa súng
gunport mechanism
cơ chế cửa súng
gunport opening
khẩu độ cửa súng
gunport view
tầm nhìn cửa súng
gunport angle
góc cửa súng
gunport design
thiết kế cửa súng
gunport position
vị trí cửa súng
the ship's gunport was opened during the drill.
Cửa súng của tàu đã được mở trong quá trình huấn luyện.
he peered through the gunport to assess the situation.
Anh ta nhìn qua cửa súng để đánh giá tình hình.
the crew carefully closed the gunport after the battle.
Sau trận chiến, thủy thủ đoàn đã cẩn thận đóng cửa súng.
they installed a new gunport on the battleship.
Họ đã lắp đặt một cửa súng mới trên thiết giáp hạm.
the gunport was reinforced to withstand enemy fire.
Cửa súng đã được gia cố để chịu được hỏa lực của kẻ thù.
he aimed his weapon through the gunport.
Anh ta ngắm vũ khí của mình qua cửa súng.
the captain ordered the gunport to be sealed.
Thuyền trưởng ra lệnh đóng cửa súng.
during the storm, they secured the gunport tightly.
Trong cơn bão, họ đã khóa chặt cửa súng.
the gunport design was crucial for naval warfare.
Thiết kế cửa súng rất quan trọng đối với chiến tranh hải quân.
she could see the sea through the gunport.
Cô có thể nhìn thấy biển qua cửa súng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay