gunts

[Mỹ]/ɡʌnts/
[Anh]/ɡʌnts/

Dịch

n. dạng số nhiều của gunt; con sông Gunt, một con sông ở Tajikistan.

Cụm từ & Cách kết hợp

big gunts

Vietnamese_translation

son of a gunts

Vietnamese_translation

gunts blazing

Vietnamese_translation

under the gunts

Vietnamese_translation

jump the gunts

Vietnamese_translation

smoking gunts

Vietnamese_translation

gunts and butter

Vietnamese_translation

carry gunts

Vietnamese_translation

loaded gunts

Vietnamese_translation

aim your gunts

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she had the gunts to stand up against the bully.

Cô ấy có đủ can đảm để đứng lên đối đầu với kẻ bắt nạt.

it takes real gunts to start your own business.

Việc bắt đầu kinh doanh riêng thực sự cần nhiều can đảm.

he has gunts of steel under pressure.

Anh ấy có can đảm như thép dưới áp lực.

the soldier showed incredible gunts in battle.

Người lính đã thể hiện can đảm phi thường trên chiến trường.

you need gunts and glory to succeed in politics.

Bạn cần can đảm và vinh quang để thành công trong chính trị.

don't have the gunts to try something new.

Không có can đảm để thử điều mới.

his gunts failed him when the test came.

Can đảm của anh ấy đã thất bại khi kỳ thi đến.

the movie hero displayed massive gunts throughout.

Ngôi sao trong phim đã thể hiện can đảm khổng lồ suốt cả bộ phim.

she finally found the gunts to confess her feelings.

Cô ấy cuối cùng cũng tìm thấy can đảm để thú nhận cảm xúc của mình.

it requires gunts to admit when you are wrong.

Việc thừa nhận khi bạn sai cần nhiều can đảm.

the young athlete has the gunts of a champion.

Vận động viên trẻ có can đảm của một nhà vô địch.

he gathered all his gunts to jump off the cliff.

Anh ấy tập trung tất cả can đảm để nhảy từ vách đá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay