gusted

[Mỹ]/gʌst/
[Anh]/ɡʌst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cơn gió mạnh đột ngột; một hương vị hoặc mùi vị đặc trưng; sự quan tâm hoặc nhiệt huyết

vi. thổi theo những cơn gió mạnh đột ngột

Cụm từ & Cách kết hợp

gusts of laughter

tiếng cười khúc khích

gusts of emotion

linh cảm dâng trào

gust of wind

đợt gió

Câu ví dụ

A gust of wind blew my hat off.

Một cơn gió mạnh đã thổi mũ của tôi đi.

A gust of happiness swept through her.

Một cơn gió hạnh phúc tràn ngập lấy cô.

A gust of wind fluttered the shavings wood.

Một cơn gió mạnh thổi tung những mẩu gỗ bào.

A sudden gust of wind blew his sunshade inside out.

Một cơn gió mạnh bất ngờ đã làm bay ngược chiếc che nắng của anh lên.

a gust of wind blew a cloud of smoke into his face.

Một cơn gió mạnh đã thổi một đám khói vào mặt anh.

a gust of rain dashed against the bricks.

Một cơn gió mạnh của mưa đã đập vào các viên gạch.

gusts of snow flurried through the door.

Những cơn gió tuyết ào ào qua cửa.

gusts of rain lashed down the narrow alleys.

Những cơn gió mưa xối xuống những con hẻm hẹp.

the wind was gusting through the branches of the tree.

Gió đang thổi mạnh qua các nhánh cây.

A gust of wind made the candles flare.

Một cơn gió mạnh khiến những ngọn nến bập bùng.

I was thrown off balance by the sudden gust of wind.

Tôi bị mất thăng bằng vì một cơn gió mạnh bất ngờ.

A gust of wind blew the flickering candle out.

Một cơn gió thổi tắt ngọn nến lay động.

A gust of wind dispersed the smoke from the stove.

Một cơn gió mạnh đã phân tán khói từ bếp lò.

A gust of wind blew the leaves along.

Một cơn gió mạnh đã thổi lá xuống.

A gust of wind puffed the clouds away.

Một cơn gió mạnh đã thổi bay những đám mây.

As luck would have it, there was a sudden gust when the fire broke out.

Không may thay, có một cơn gió mạnh bất ngờ khi đám cháy bùng phát.

The leaves were caught up by a sudden gust of wind.

Những chiếc lá bị cuốn đi bởi một cơn gió mạnh bất ngờ.

A gust of wind blew the front door shut.

Một cơn gió mạnh đã đóng sập cánh cửa trước.

Ví dụ thực tế

Tilting to 11 with all the gusts of wind.

Nghiêng về 11 với tất cả những cơn gió giật.

Nguồn: The Martian Original Soundtrack

The wind was blowing a strong gust from the east.

Gió thổi mạnh từ hướng đông.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

The wind was blowing a pretty strong gust from the south.

Gió thổi mạnh từ hướng nam.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Firefighters say strong wind gusts are pushing the flames downhill through canyons.

Nguồn cứu hỏa cho biết những cơn gió giật mạnh đang đẩy ngọn lửa xuống các hẻm núi.

Nguồn: AP Listening December 2019 Collection

The wind blew in gusts for five days on end.

Gió thổi giật trong năm ngày liên tiếp.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

Next, we have a " gust of wind."

Nguồn: Learning charging station

The intensity of the white lines represents the gusts' force.

Độ mạnh của các vạch trắng thể hiện lực của gió giật.

Nguồn: The Economist - Arts

Because up here, one big gust could be dangerous.

Bởi vì ở đây, một cơn gió giật lớn có thể nguy hiểm.

Nguồn: CNN Listening Compilation July 2014

In a gust, a tissue for us is a must.

Trong một cơn gió giật, một miếng giấy phải có cho chúng tôi.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

We have hurricane force gusts, 16 mile per hour sustained winds, but the winds are not the story.

Chúng tôi có gió giật mạnh như bão, gió ổn định 16 dặm một giờ, nhưng gió không phải là câu chuyện.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay