gutterings

[Mỹ]/'ɡʌtərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Vật liệu được sử dụng để xây dựng hệ thống thoát nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

guttering system

hệ thống máng xối

Câu ví dụ

The guttering on the roof needs to be replaced.

Hệ thống máng xối trên mái nhà cần được thay thế.

The guttering was clogged with leaves and debris.

Máng xối bị tắc nghẽn bởi lá cây và mảnh vụn.

Proper guttering is essential to prevent water damage to the house.

Máng xối phù hợp là điều cần thiết để ngăn ngừa hư hỏng do nước gây ra cho ngôi nhà.

Regular maintenance of guttering can prolong its lifespan.

Việc bảo trì máng xối thường xuyên có thể kéo dài tuổi thọ của nó.

The guttering was overflowing during the heavy rainstorm.

Máng xối tràn ngập trong trận mưa lớn.

A professional can install guttering quickly and efficiently.

Một chuyên gia có thể lắp đặt máng xối một cách nhanh chóng và hiệu quả.

The guttering was painted to match the color of the house.

Máng xối được sơn để phù hợp với màu sắc của ngôi nhà.

Damaged guttering can lead to water seeping into the walls.

Máng xối bị hư hỏng có thể dẫn đến nước rò rỉ vào tường.

The guttering along the street was filled with rainwater after the storm.

Máng xối dọc theo đường phố bị đầy nước mưa sau cơn bão.

Cleaning guttering is an important part of home maintenance.

Vệ sinh máng xối là một phần quan trọng của việc bảo trì nhà cửa.

Ví dụ thực tế

Recycled plastic is already used to make some products, such as guttering and sewage pipes.

Nhựa tái chế đã được sử dụng để sản xuất một số sản phẩm, chẳng hạn như máng xối và ống cống.

Nguồn: The Economist (Summary)

The only sources of light were the fire and one guttering candle, which illuminated the remains of a solitary supper.

Nguồn sáng duy nhất là lửa và một cây nến guttering, thứ thắp sáng những tàn dư của một bữa tối cô đơn.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

He plunges at me, guttering, choking, drowning.”

Anh ta lao về phía tôi, guttering, ngạt thở, chết đuối.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2018 Collection

That Friday it rained all day – warm, heavy sheets of it, like we were in the tropics, making the guttering gurgle and bowing the stems of the flowering shrubs as if in supplication.

Thứ Sáu hôm đó mưa cả ngày - những cơn mưa ấm áp, nặng trĩu, như thể chúng ta đang ở nhiệt đới, khiến máng xối ùng ục và làm cong thân các cây bụi ra hoa như thể đang van lạy.

Nguồn: Me Before You

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay