| số nhiều | guttersnipes |
little guttersnipe
gắt-sníp nhỏ
that guttersnipe
gắt-sníp đó
common guttersnipe
gắt-sníp phổ thông
street guttersnipe
gắt-sníp đường phố
filthy guttersnipe
gắt-sníp bẩn thỉu
young guttersnipe
gắt-sníp trẻ
dirty guttersnipe
gắt-sníp dơ
poor guttersnipe
gắt-sníp nghèo
troublesome guttersnipe
gắt-sníp gây rắc rối
brash guttersnipe
gắt-sníp bạo dạn
he called me a guttersnipe for not having a proper job.
anh ta gọi tôi là kẻ rạch ròi vì không có công việc tử tế.
growing up in the city, i was often labeled a guttersnipe.
lớn lên trong thành phố, tôi thường bị gắn mác là kẻ rạch ròi.
she refused to associate with anyone she considered a guttersnipe.
cô ấy từ chối giao tiếp với bất kỳ ai cô ấy cho là kẻ rạch ròi.
despite being called a guttersnipe, he achieved great success.
bất chấp bị gọi là kẻ rạch ròi, anh ấy đã đạt được thành công lớn.
the guttersnipe from the neighborhood surprised everyone with his talent.
kẻ rạch ròi từ khu phố đã khiến mọi người bất ngờ với tài năng của mình.
she grew tired of the guttersnipe jokes at school.
cô ấy chán ngấy những trò đùa về kẻ rạch ròi ở trường.
he was proud to prove that a guttersnipe could become a leader.
anh ấy tự hào chứng minh rằng một kẻ rạch ròi có thể trở thành một nhà lãnh đạo.
they treated him like a guttersnipe because of his rough appearance.
họ đối xử với anh ta như một kẻ rạch ròi vì vẻ ngoài thô ráp của anh ấy.
being called a guttersnipe didn't deter her from pursuing her dreams.
việc bị gọi là kẻ rạch ròi không ngăn cản cô ấy theo đuổi ước mơ.
the guttersnipe mentality can often lead to a tough upbringing.
tinh thần của một kẻ rạch ròi thường có thể dẫn đến một tuổi thơ khó khăn.
little guttersnipe
gắt-sníp nhỏ
that guttersnipe
gắt-sníp đó
common guttersnipe
gắt-sníp phổ thông
street guttersnipe
gắt-sníp đường phố
filthy guttersnipe
gắt-sníp bẩn thỉu
young guttersnipe
gắt-sníp trẻ
dirty guttersnipe
gắt-sníp dơ
poor guttersnipe
gắt-sníp nghèo
troublesome guttersnipe
gắt-sníp gây rắc rối
brash guttersnipe
gắt-sníp bạo dạn
he called me a guttersnipe for not having a proper job.
anh ta gọi tôi là kẻ rạch ròi vì không có công việc tử tế.
growing up in the city, i was often labeled a guttersnipe.
lớn lên trong thành phố, tôi thường bị gắn mác là kẻ rạch ròi.
she refused to associate with anyone she considered a guttersnipe.
cô ấy từ chối giao tiếp với bất kỳ ai cô ấy cho là kẻ rạch ròi.
despite being called a guttersnipe, he achieved great success.
bất chấp bị gọi là kẻ rạch ròi, anh ấy đã đạt được thành công lớn.
the guttersnipe from the neighborhood surprised everyone with his talent.
kẻ rạch ròi từ khu phố đã khiến mọi người bất ngờ với tài năng của mình.
she grew tired of the guttersnipe jokes at school.
cô ấy chán ngấy những trò đùa về kẻ rạch ròi ở trường.
he was proud to prove that a guttersnipe could become a leader.
anh ấy tự hào chứng minh rằng một kẻ rạch ròi có thể trở thành một nhà lãnh đạo.
they treated him like a guttersnipe because of his rough appearance.
họ đối xử với anh ta như một kẻ rạch ròi vì vẻ ngoài thô ráp của anh ấy.
being called a guttersnipe didn't deter her from pursuing her dreams.
việc bị gọi là kẻ rạch ròi không ngăn cản cô ấy theo đuổi ước mơ.
the guttersnipe mentality can often lead to a tough upbringing.
tinh thần của một kẻ rạch ròi thường có thể dẫn đến một tuổi thơ khó khăn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now