guyot

[Mỹ]/ˈɡiːoʊ/
[Anh]/ˈgaɪoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. núi dưới nước có đỉnh phẳng; núi ngầm có đỉnh phẳng
Word Forms
số nhiềuguyots

Cụm từ & Cách kết hợp

guyot formation

hình thành guyot

guyot peak

đỉnh guyot

guyot structure

cấu trúc guyot

guyot island

đảo guyot

guyot research

nghiên cứu guyot

guyot ecosystem

hệ sinh thái guyot

guyot survey

khảo sát guyot

guyot mapping

lập bản đồ guyot

guyot analysis

phân tích guyot

guyot geology

địa chất guyot

Câu ví dụ

a guyot is an underwater volcanic mountain.

Một guyot là một ngọn núi lửa dưới đáy đại dương.

scientists study guyots to understand oceanic processes.

Các nhà khoa học nghiên cứu các guyot để hiểu các quá trình đại dương.

guyots are often found in the pacific ocean.

Các guyot thường được tìm thấy ở Thái Bình Dương.

many guyots were formed millions of years ago.

Nhiều guyot đã hình thành hàng triệu năm trước.

the summit of a guyot is usually flat.

Đỉnh của một guyot thường bằng phẳng.

exploring guyots can reveal ancient marine life.

Khám phá các guyot có thể tiết lộ sự sống biển cổ đại.

guyots are important for studying plate tectonics.

Các guyot rất quan trọng cho việc nghiên cứu kiến tạo mảng.

mapping guyots helps in understanding geological history.

Lập bản đồ các guyot giúp hiểu lịch sử địa chất.

some guyots are home to unique ecosystems.

Một số guyot là nơi sinh sống của các hệ sinh thái độc đáo.

researchers use submersibles to study guyots.

Các nhà nghiên cứu sử dụng tàu ngầm để nghiên cứu các guyot.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay