gybed

[Mỹ]/dʒaɪb/
[Anh]/dʒaɪb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Thay đổi hướng của một tàu buồm
n. Sự thay đổi hướng, sự thay đổi trong hướng của cánh buồm

Câu ví dụ

they gybed, and slewed round.

họ ghé lái và quay vòng.

Jibe: To shift the mainsail from one side to the other when sailing with the wind behind; also "gybe".

Ghé lái: Di chuyển buồm lớn từ một bên sang bên kia khi đi thuyền với gió phía sau; cũng là "ghé lái".

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay