gymnasticss

[Mỹ]/dʒɪm'næstɪks/
[Anh]/dʒɪm'næstɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thể dục dụng cụ; các bài tập thể chất hoặc thể thao liên quan đến sự linh hoạt, sức mạnh và sự phối hợp.

Cụm từ & Cách kết hợp

rhythmic gymnastics

rhythmic gymnastics

artistic gymnastics

thể dục nghệ thuật

gymnastics competition

giành chức vô địch thể dục dụng cụ

Câu ví dụ

a gift for gymnastics

một món quà cho thể dục dụng cụ

a gymnastics display

một buổi biểu diễn thể dục.

these vocal gymnastics make the music unforgettable.

Những bài tập vỡ giọng này khiến âm nhạc trở nên khó quên.

had to go through gymnastics to cross the slippery walk.

Phải trải qua các bài tập thể dục để vượt qua con đường trơn trượt.

Men's Artistic Gymnastics AllAround Finals 。

Chung kết toàn năng môn thể dục dụng cụ nam.

She does gymnastics at school.

Cô ấy tập thể dục tại trường.

Gymnastics is a sport that requires a considerable level of coordination.

Thể dục là một môn thể thao đòi hỏi một mức độ phối hợp đáng kể.

This is the woman of the moment: the first Olympic gold medalist in gymnastics in this country.

Đây là người phụ nữ của thời khắc này: nữ vận động viên giành được tấm huy chương vàng Olympic đầu tiên ở môn thể dục dụng cụ tại quốc gia này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay