gyratory crusher
máy nghiền xoay
gyratory motion
chuyển động xoay
gyratory system
hệ thống xoay
gyratory traffic
lưu lượng xoay
gyratory design
thiết kế xoay
gyratory mechanism
cơ chế xoay
gyratory equipment
thiết bị xoay
gyratory principle
nguyên tắc xoay
gyratory function
chức năng xoay
gyratory action
tác động xoay
the gyratory system in the city helps manage traffic flow.
hệ thống giao thông động trong thành phố giúp điều chỉnh luồng giao thông.
many drivers find the gyratory roundabout confusing.
nhiều người lái xe thấy vòng xoay động khá khó hiểu.
he took the wrong exit at the gyratory.
anh ấy đã đi sai đường ở vòng xoay động.
the new gyratory design improved safety for pedestrians.
thiết kế vòng xoay động mới đã cải thiện sự an toàn cho người đi bộ.
traffic lights are often used in large gyratory intersections.
đèn giao thông thường được sử dụng ở các giao lộ vòng xoay động lớn.
gyratory systems can reduce the number of accidents.
các hệ thống giao thông động có thể giảm số lượng tai nạn.
she navigated the gyratory with ease.
cô ấy điều khiển vòng xoay động một cách dễ dàng.
gyratory traffic patterns are common in urban planning.
các mô hình giao thông vòng xoay động phổ biến trong quy hoạch đô thị.
the city council proposed a new gyratory to ease congestion.
hội đồng thành phố đề xuất một vòng xoay động mới để giảm ùn tắc giao thông.
understanding how to use a gyratory is essential for drivers.
hiểu cách sử dụng vòng xoay động là điều cần thiết đối với người lái xe.
gyratory crusher
máy nghiền xoay
gyratory motion
chuyển động xoay
gyratory system
hệ thống xoay
gyratory traffic
lưu lượng xoay
gyratory design
thiết kế xoay
gyratory mechanism
cơ chế xoay
gyratory equipment
thiết bị xoay
gyratory principle
nguyên tắc xoay
gyratory function
chức năng xoay
gyratory action
tác động xoay
the gyratory system in the city helps manage traffic flow.
hệ thống giao thông động trong thành phố giúp điều chỉnh luồng giao thông.
many drivers find the gyratory roundabout confusing.
nhiều người lái xe thấy vòng xoay động khá khó hiểu.
he took the wrong exit at the gyratory.
anh ấy đã đi sai đường ở vòng xoay động.
the new gyratory design improved safety for pedestrians.
thiết kế vòng xoay động mới đã cải thiện sự an toàn cho người đi bộ.
traffic lights are often used in large gyratory intersections.
đèn giao thông thường được sử dụng ở các giao lộ vòng xoay động lớn.
gyratory systems can reduce the number of accidents.
các hệ thống giao thông động có thể giảm số lượng tai nạn.
she navigated the gyratory with ease.
cô ấy điều khiển vòng xoay động một cách dễ dàng.
gyratory traffic patterns are common in urban planning.
các mô hình giao thông vòng xoay động phổ biến trong quy hoạch đô thị.
the city council proposed a new gyratory to ease congestion.
hội đồng thành phố đề xuất một vòng xoay động mới để giảm ùn tắc giao thông.
understanding how to use a gyratory is essential for drivers.
hiểu cách sử dụng vòng xoay động là điều cần thiết đối với người lái xe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay