gyrocoptering

[Mỹ]/[ˈdʒaɪ.roʊˌkɒp.tərɪŋ]/
[Anh]/[ˈdʒaɪ.roʊˌkɒp.tərɪŋ]/

Dịch

n. Hành động hoặc việc thực hành lái một máy bay trực thăng không cánh.
v. Bay bằng máy bay trực thăng không cánh.
v. (thường được dùng với 'with') Di chuyển bằng máy bay trực thăng không cánh.

Cụm từ & Cách kết hợp

gyrocoptering across

bay bằng máy bay quay

enjoying gyrocoptering

thưởng thức việc bay bằng máy bay quay

starting gyrocoptering

bắt đầu bay bằng máy bay quay

gyrocoptering lessons

khóa học bay bằng máy bay quay

experienced gyrocoptering

đã có kinh nghiệm bay bằng máy bay quay

gyrocoptering safety

an toàn khi bay bằng máy bay quay

trying gyrocoptering

đang thử bay bằng máy bay quay

gyrocoptering now

đang bay bằng máy bay quay

gyrocoptering route

đường bay bằng máy bay quay

continued gyrocoptering

tiếp tục bay bằng máy bay quay

Câu ví dụ

we spent the afternoon gyrocoptering over the rolling hills.

Chúng tôi đã dành buổi chiều bay bằng máy bay trực thăng không quay cánh rotor trên những dãy núi đồi.

the pilot was expertly gyrocoptering through the canyon.

Phi công đang khéo léo bay bằng máy bay trực thăng không quay cánh rotor qua thung lũng.

he enjoys gyrocoptering for aerial photography of wildlife.

Anh ấy thích bay bằng máy bay trực thăng không quay cánh rotor để chụp ảnh động vật hoang dã từ trên không.

the team planned a route for gyrocoptering along the coastline.

Đội ngũ đã lập kế hoạch tuyến đường bay bằng máy bay trực thăng không quay cánh rotor dọc theo bờ biển.

they were carefully gyrocoptering at a low altitude.

Họ đang cẩn thận bay bằng máy bay trực thăng không quay cánh rotor ở độ cao thấp.

the experience of gyrocoptering over the city was breathtaking.

Kinh nghiệm bay bằng máy bay trực thăng không quay cánh rotor trên thành phố thật ngoạn mục.

the farmer uses his gyrocoptering skills to survey his land.

Nông dân sử dụng kỹ năng bay bằng máy bay trực thăng không quay cánh rotor của mình để khảo sát đất đai.

we watched them gyrocoptering gracefully between the trees.

Chúng tôi đã xem họ bay bằng máy bay trực thăng không quay cánh rotor một cách uyển chuyển giữa các cây.

the researchers are gyrocoptering to monitor the rainforest canopy.

Các nhà nghiên cứu đang bay bằng máy bay trực thăng không quay cánh rotor để giám sát tán rừng mưa.

the sound of gyrocoptering echoed through the valley.

Âm thanh của việc bay bằng máy bay trực thăng không quay cánh rotor vang vọng khắp thung lũng.

she learned the basics of gyrocoptering during her training.

Cô ấy đã học các kiến thức cơ bản về bay bằng máy bay trực thăng không quay cánh rotor trong quá trình đào tạo của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay