| số nhiều | hackneys |
hackney carriage
xe ngựa
hackneyed phrase
cụm từ sáo rỗng
hackneyed idea
ý tưởng sáo rỗng
a soap opera with a hackneyed plot;
một bộ phim truyền hình dài tập với một tình tiết sáo rỗng;
the hackneyed image of the poor student
hình ảnh sáo rỗng về sinh viên nghèo
this is a hackneyed adventure lifted straight from a vintage Lassie episode.
Đây là một cuộc phiêu lưu sáo rỗng được lấy trực tiếp từ một tập phim Lassie cổ điển.
to hackney one's ideas
để sáo rỗng ý tưởng của một người
to hackney one's writing
để sáo rỗng cách viết của một người
Like you'd get in some bistro somewhere rather than in my flat in hackney.
Giống như bạn sẽ tìm thấy ở một quán bistro nào đó hơn là ở căn hộ của tôi ở Hackney.
Nguồn: Make healthy meals with Jamie.Suddenly he fell from the hackney and was hurt by a hacksaw on the ground.
Đột nhiên, anh ta rơi khỏi chiếc hackney và bị một lưỡi cưa trên mặt đất làm bị thương.
Nguồn: Pan Pan'Oh! but their removing from the chaise into an hackney coach is such a presumption! And, besides, no traces of them were to be found on the Barnet road'.
‘Ồ! Nhưng việc họ dỡ bỏ khỏi chiếc ghế bành vào một chiếc xe ngựa Hackney thật là một sự ngụy biện! Hơn nữa, không có dấu vết nào của họ được tìm thấy trên đường Barnet.’
Nguồn: Pride and Prejudice - English Audio Version (Read by Emilia Fox)hackney carriage
xe ngựa
hackneyed phrase
cụm từ sáo rỗng
hackneyed idea
ý tưởng sáo rỗng
a soap opera with a hackneyed plot;
một bộ phim truyền hình dài tập với một tình tiết sáo rỗng;
the hackneyed image of the poor student
hình ảnh sáo rỗng về sinh viên nghèo
this is a hackneyed adventure lifted straight from a vintage Lassie episode.
Đây là một cuộc phiêu lưu sáo rỗng được lấy trực tiếp từ một tập phim Lassie cổ điển.
to hackney one's ideas
để sáo rỗng ý tưởng của một người
to hackney one's writing
để sáo rỗng cách viết của một người
Like you'd get in some bistro somewhere rather than in my flat in hackney.
Giống như bạn sẽ tìm thấy ở một quán bistro nào đó hơn là ở căn hộ của tôi ở Hackney.
Nguồn: Make healthy meals with Jamie.Suddenly he fell from the hackney and was hurt by a hacksaw on the ground.
Đột nhiên, anh ta rơi khỏi chiếc hackney và bị một lưỡi cưa trên mặt đất làm bị thương.
Nguồn: Pan Pan'Oh! but their removing from the chaise into an hackney coach is such a presumption! And, besides, no traces of them were to be found on the Barnet road'.
‘Ồ! Nhưng việc họ dỡ bỏ khỏi chiếc ghế bành vào một chiếc xe ngựa Hackney thật là một sự ngụy biện! Hơn nữa, không có dấu vết nào của họ được tìm thấy trên đường Barnet.’
Nguồn: Pride and Prejudice - English Audio Version (Read by Emilia Fox)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay