hadrosaurus

[Mỹ]/ˌhædrəˈsɔːrəs/
[Anh]/ˌhædrəˈsɔrəs/

Dịch

n. một con khủng long có mỏ giống vịt
Word Forms
số nhiềuhadrosauruss

Cụm từ & Cách kết hợp

hadrosaurus fossil

fossil hóa hadrosaurus

hadrosaurus species

loài hadrosaurus

hadrosaurus skeleton

bộ xương hadrosaurus

hadrosaurus discovery

phát hiện hadrosaurus

hadrosaurus habitat

môi trường sống của hadrosaurus

hadrosaurus remains

di tích hadrosaurus

hadrosaurus size

kích thước của hadrosaurus

hadrosaurus features

đặc điểm của hadrosaurus

hadrosaurus research

nghiên cứu về hadrosaurus

hadrosaurus behavior

hành vi của hadrosaurus

Câu ví dụ

the hadrosaurus was a herbivorous dinosaur.

con hadrosaurus là một loài khủng long ăn cỏ.

scientists discovered a new hadrosaurus species.

các nhà khoa học đã phát hiện ra một loài hadrosaurus mới.

hadrosaurus fossils are often found in north america.

xương hóa thạch hadrosaurus thường được tìm thấy ở bắc mỹ.

children love learning about hadrosaurus in school.

trẻ em thích học về hadrosaurus ở trường.

the hadrosaurus had a distinctive duck-like bill.

con hadrosaurus có mỏ có hình dạng đặc trưng như vịt.

researchers are studying the hadrosaurus's diet.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu chế độ ăn uống của hadrosaurus.

many hadrosaurus species lived during the late cretaceous period.

nhiều loài hadrosaurus sống vào cuối thời kỳ cretaceous.

hadrosaurus tracks have been found in several locations.

dấu chân hadrosaurus đã được tìm thấy ở nhiều địa điểm.

visitors can see hadrosaurus skeletons in museums.

khách tham quan có thể nhìn thấy bộ xương hadrosaurus trong các viện bảo tàng.

the hadrosaurus is often depicted in dinosaur documentaries.

con hadrosaurus thường được mô tả trong các bộ phim tài liệu về khủng long.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay