haemodynamic

[Mỹ]/ˌhiːməʊdaɪˈnæmɪk/
[Anh]/ˌhiːmədaɪˈnæmɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến dòng chảy của máu trong các cơ quan và mô
Các dạng của từ
số nhiềuhaemodynamics

Cụm từ & Cách kết hợp

haemodynamic status

trạng thái huyết động

haemodynamic monitoring

theo dõi huyết động

haemodynamic response

phản ứng huyết động

haemodynamic assessment

đánh giá huyết động

haemodynamic instability

bất ổn huyết động

haemodynamic changes

sự thay đổi huyết động

haemodynamic parameters

các thông số huyết động

haemodynamic factors

các yếu tố huyết động

haemodynamic effects

tác động của huyết động

haemodynamic profile

hình thái huyết động

Câu ví dụ

haemodynamic parameters are crucial in assessing heart function.

các thông số huyết động là rất quan trọng trong việc đánh giá chức năng tim.

the study focused on the haemodynamic effects of the new drug.

nghiên cứu tập trung vào các tác động huyết động của loại thuốc mới.

monitoring haemodynamic stability is essential during surgery.

theo dõi sự ổn định huyết động là điều cần thiết trong quá trình phẫu thuật.

haemodynamic changes can indicate underlying health issues.

những thay đổi về huyết động có thể cho thấy các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.

doctors often evaluate haemodynamic responses to treatment.

các bác sĩ thường đánh giá các phản ứng huyết động với điều trị.

haemodynamic monitoring is vital in critical care settings.

theo dõi huyết động rất quan trọng trong các thiết lập chăm sóc quan trọng.

understanding haemodynamic mechanisms helps in patient management.

hiểu các cơ chế huyết động giúp trong việc quản lý bệnh nhân.

abnormal haemodynamic responses can lead to complications.

các phản ứng huyết động bất thường có thể dẫn đến các biến chứng.

haemodynamic assessments are part of routine cardiovascular evaluations.

đánh giá huyết động là một phần của các đánh giá tim mạch thường quy.

the research highlighted the importance of haemodynamic optimization.

nghiên cứu làm nổi bật tầm quan trọng của việc tối ưu hóa huyết động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay