| số nhiều | hahns |
hahn's voice
giọng của hahn
hahn's call
lời kêu gọi của hahn
hahn's song
bài hát của hahn
hahn's style
phong cách của hahn
hahn's work
công việc của hahn
hahn's method
phương pháp của hahn
hahn's theory
lý thuyết của hahn
hahn's approach
cách tiếp cận của hahn
hahn's influence
tác động của hahn
hahn's legacy
di sản của hahn
he heard the hahn crowing at dawn.
anh ấy nghe thấy tiếng gà trống gáy vào lúc bình minh.
the farmer raised a hahn and several hens.
người nông dân nuôi một con gà trống và một vài con gà mái.
every morning, the hahn announces the start of the day.
mỗi buổi sáng, con gà trống thông báo bắt đầu một ngày mới.
she enjoys watching the hahn strut around the yard.
cô ấy thích xem con gà trống dạo quanh sân.
the hahn's feathers were vibrant and colorful.
lông của con gà trống rực rỡ và đầy màu sắc.
in the countryside, the hahn is a common sight.
ở vùng nông thôn, gà trống là một cảnh thường thấy.
children love to chase the hahn around the farm.
trẻ em thích đuổi bắt con gà trống quanh trang trại.
the hahn kept the hens in line.
con gà trống giữ cho những con gà mái có trật tự.
they heard the hahn crowing from a distance.
họ nghe thấy tiếng gà trống gáy từ xa.
the hahn is often seen as a symbol of vigilance.
gà trống thường được xem là biểu tượng của sự cảnh giác.
hahn's voice
giọng của hahn
hahn's call
lời kêu gọi của hahn
hahn's song
bài hát của hahn
hahn's style
phong cách của hahn
hahn's work
công việc của hahn
hahn's method
phương pháp của hahn
hahn's theory
lý thuyết của hahn
hahn's approach
cách tiếp cận của hahn
hahn's influence
tác động của hahn
hahn's legacy
di sản của hahn
he heard the hahn crowing at dawn.
anh ấy nghe thấy tiếng gà trống gáy vào lúc bình minh.
the farmer raised a hahn and several hens.
người nông dân nuôi một con gà trống và một vài con gà mái.
every morning, the hahn announces the start of the day.
mỗi buổi sáng, con gà trống thông báo bắt đầu một ngày mới.
she enjoys watching the hahn strut around the yard.
cô ấy thích xem con gà trống dạo quanh sân.
the hahn's feathers were vibrant and colorful.
lông của con gà trống rực rỡ và đầy màu sắc.
in the countryside, the hahn is a common sight.
ở vùng nông thôn, gà trống là một cảnh thường thấy.
children love to chase the hahn around the farm.
trẻ em thích đuổi bắt con gà trống quanh trang trại.
the hahn kept the hens in line.
con gà trống giữ cho những con gà mái có trật tự.
they heard the hahn crowing from a distance.
họ nghe thấy tiếng gà trống gáy từ xa.
the hahn is often seen as a symbol of vigilance.
gà trống thường được xem là biểu tượng của sự cảnh giác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay