hajduk

[Mỹ]/ˈhaɪdʊk/
[Anh]/ˈhaɪdʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Về mặt lịch sử, một tay cướp bóc hoặc một chiến binh tự do ở Balkan; một loại người ngoài vòng pháp luật chống lại sự cai trị của Đế quốc Ottoman.
Các dạng của từ
số nhiềuhajduks

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay