the halfbred children of the frontier settlement faced discrimination from both communities.
Con cái lai căng của khu định cư vùng biên giới phải đối mặt với sự phân biệt đối xử từ cả hai cộng đồng.
settlers often referred to the halfbreds as neither one thing nor another.
Những người định cư thường gọi những người lai căng là không phải cái này cũng không phải cái kia.
the halfbred trapper knew the ways of both the white man and the native americans.
Người bẫy cóc lai căng biết cách ứng xử của cả người da trắng và người Mỹ bản địa.
novels of the western frontier frequently depicted halfbred characters as tragic figures.
Các tiểu thuyết về vùng biên giới phương Tây thường miêu tả các nhân vật lai căng như những con người bi kịch.
the halfbred guide proved invaluable to the expedition through unfamiliar territory.
Người hướng dẫn lai căng đã chứng minh được giá trị không thể thay thế cho cuộc thám hiểm qua vùng đất không quen thuộc.
historical accounts from that era often mentioned halfbred families living between two worlds.
Các tài liệu lịch sử từ thời kỳ đó thường đề cập đến các gia đình lai căng sống giữa hai thế giới.
the halfbred woman married a settler and tried to adopt white customs.
Người phụ nữ lai căng đã kết hôn với một người định cư và cố gắng tiếp nhận các phong tục của người da trắng.
early anthropologists studied the halfbred populations of colonial territories.
Các nhà nhân học thời kỳ đầu đã nghiên cứu về các dân số lai căng trong các vùng thuộc địa.
the halfbred son inherited land from his father but felt belonging to neither side.
Con trai lai căng đã kế thừa đất đai từ cha mình nhưng cảm thấy không thuộc về bất kỳ phe nào.
travel writers of the nineteenth century described halfbred communities along the frontier.
Các nhà văn du ký thế kỷ XIX đã mô tả các cộng đồng lai căng dọc theo vùng biên giới.
the halfbred messenger served as a bridge between the warring tribes.
Người sứ giả lai căng đóng vai trò như một cầu nối giữa các bộ lạc đang chiến tranh.
some halfbreds chose to abandon their indigenous heritage entirely.
Một số người lai căng đã chọn từ bỏ hoàn toàn di sản bản địa của họ.
the halfbred children of the frontier settlement faced discrimination from both communities.
Con cái lai căng của khu định cư vùng biên giới phải đối mặt với sự phân biệt đối xử từ cả hai cộng đồng.
settlers often referred to the halfbreds as neither one thing nor another.
Những người định cư thường gọi những người lai căng là không phải cái này cũng không phải cái kia.
the halfbred trapper knew the ways of both the white man and the native americans.
Người bẫy cóc lai căng biết cách ứng xử của cả người da trắng và người Mỹ bản địa.
novels of the western frontier frequently depicted halfbred characters as tragic figures.
Các tiểu thuyết về vùng biên giới phương Tây thường miêu tả các nhân vật lai căng như những con người bi kịch.
the halfbred guide proved invaluable to the expedition through unfamiliar territory.
Người hướng dẫn lai căng đã chứng minh được giá trị không thể thay thế cho cuộc thám hiểm qua vùng đất không quen thuộc.
historical accounts from that era often mentioned halfbred families living between two worlds.
Các tài liệu lịch sử từ thời kỳ đó thường đề cập đến các gia đình lai căng sống giữa hai thế giới.
the halfbred woman married a settler and tried to adopt white customs.
Người phụ nữ lai căng đã kết hôn với một người định cư và cố gắng tiếp nhận các phong tục của người da trắng.
early anthropologists studied the halfbred populations of colonial territories.
Các nhà nhân học thời kỳ đầu đã nghiên cứu về các dân số lai căng trong các vùng thuộc địa.
the halfbred son inherited land from his father but felt belonging to neither side.
Con trai lai căng đã kế thừa đất đai từ cha mình nhưng cảm thấy không thuộc về bất kỳ phe nào.
travel writers of the nineteenth century described halfbred communities along the frontier.
Các nhà văn du ký thế kỷ XIX đã mô tả các cộng đồng lai căng dọc theo vùng biên giới.
the halfbred messenger served as a bridge between the warring tribes.
Người sứ giả lai căng đóng vai trò như một cầu nối giữa các bộ lạc đang chiến tranh.
some halfbreds chose to abandon their indigenous heritage entirely.
Một số người lai căng đã chọn từ bỏ hoàn toàn di sản bản địa của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay