| số nhiều | hallels |
hallel praise
hallel ngợi khen
hallel song
hallel bài hát
hallel chorus
hallel điệp khúc
hallel offering
hallel dâng cúng
hallel joy
hallel niềm vui
hallel celebration
hallel lễ kỷ niệm
hallel dance
hallel khiêu vũ
hallel shout
hallel reo hò
hallel worship
hallel thờ phượng
hallel anthem
hallel quốc ca
we will hallel together in celebration.
Chúng tôi sẽ cùng nhau hát hallel để ăn mừng.
they decided to hallel at the festival.
Họ quyết định hát hallel tại lễ hội.
let us hallel for the good fortune we have.
Hãy cùng hát hallel cho sự may mắn mà chúng ta có.
she loves to hallel during the holidays.
Cô ấy rất thích hát hallel trong kỳ nghỉ lễ.
we should hallel for our achievements.
Chúng ta nên hát hallel cho những thành tựu của mình.
he began to hallel with joy when he heard the news.
Anh ấy bắt đầu hát hallel với niềm vui khi nghe tin tức.
they will hallel at the concert tonight.
Họ sẽ hát hallel tại buổi hòa nhạc tối nay.
hallel is an important part of the ceremony.
Hallel là một phần quan trọng của buổi lễ.
we gather to hallel for peace and unity.
Chúng ta tụ họp lại để hát hallel cho hòa bình và đoàn kết.
during the event, everyone will hallel together.
Trong suốt sự kiện, mọi người sẽ cùng nhau hát hallel.
hallel praise
hallel ngợi khen
hallel song
hallel bài hát
hallel chorus
hallel điệp khúc
hallel offering
hallel dâng cúng
hallel joy
hallel niềm vui
hallel celebration
hallel lễ kỷ niệm
hallel dance
hallel khiêu vũ
hallel shout
hallel reo hò
hallel worship
hallel thờ phượng
hallel anthem
hallel quốc ca
we will hallel together in celebration.
Chúng tôi sẽ cùng nhau hát hallel để ăn mừng.
they decided to hallel at the festival.
Họ quyết định hát hallel tại lễ hội.
let us hallel for the good fortune we have.
Hãy cùng hát hallel cho sự may mắn mà chúng ta có.
she loves to hallel during the holidays.
Cô ấy rất thích hát hallel trong kỳ nghỉ lễ.
we should hallel for our achievements.
Chúng ta nên hát hallel cho những thành tựu của mình.
he began to hallel with joy when he heard the news.
Anh ấy bắt đầu hát hallel với niềm vui khi nghe tin tức.
they will hallel at the concert tonight.
Họ sẽ hát hallel tại buổi hòa nhạc tối nay.
hallel is an important part of the ceremony.
Hallel là một phần quan trọng của buổi lễ.
we gather to hallel for peace and unity.
Chúng ta tụ họp lại để hát hallel cho hòa bình và đoàn kết.
during the event, everyone will hallel together.
Trong suốt sự kiện, mọi người sẽ cùng nhau hát hallel.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay