hallel

[Mỹ]/hæˈlɛl/
[Anh]/hæˈlɛl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (các) Thánh vịnh 113 đến 118 được đọc trong một số lễ hội Do Thái; các bài thánh ca Do Thái được hát trong các lễ hội
Word Forms
số nhiềuhallels

Cụm từ & Cách kết hợp

hallel praise

hallel ngợi khen

hallel song

hallel bài hát

hallel chorus

hallel điệp khúc

hallel offering

hallel dâng cúng

hallel joy

hallel niềm vui

hallel celebration

hallel lễ kỷ niệm

hallel dance

hallel khiêu vũ

hallel shout

hallel reo hò

hallel worship

hallel thờ phượng

hallel anthem

hallel quốc ca

Câu ví dụ

we will hallel together in celebration.

Chúng tôi sẽ cùng nhau hát hallel để ăn mừng.

they decided to hallel at the festival.

Họ quyết định hát hallel tại lễ hội.

let us hallel for the good fortune we have.

Hãy cùng hát hallel cho sự may mắn mà chúng ta có.

she loves to hallel during the holidays.

Cô ấy rất thích hát hallel trong kỳ nghỉ lễ.

we should hallel for our achievements.

Chúng ta nên hát hallel cho những thành tựu của mình.

he began to hallel with joy when he heard the news.

Anh ấy bắt đầu hát hallel với niềm vui khi nghe tin tức.

they will hallel at the concert tonight.

Họ sẽ hát hallel tại buổi hòa nhạc tối nay.

hallel is an important part of the ceremony.

Hallel là một phần quan trọng của buổi lễ.

we gather to hallel for peace and unity.

Chúng ta tụ họp lại để hát hallel cho hòa bình và đoàn kết.

during the event, everyone will hallel together.

Trong suốt sự kiện, mọi người sẽ cùng nhau hát hallel.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay