halomethane

[Mỹ]/ˌheɪləʊˈmiːθeɪn/
[Anh]/ˌheɪloʊˈmiːθeɪn/

Dịch

n. bất kỳ hợp chất nào trong một lớp hợp chất được tạo ra từ metan bằng cách thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hydro bằng nguyên tử halogen

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay