halophils

[Mỹ]/ˈhæləfɪlz/
[Anh]/ˈhæləfɪlz/

Dịch

n. sinh vật sống được trong môi trường có nồng độ muối cao

Cụm từ & Cách kết hợp

extreme halophiles

sinh vật halophile cực đoan

halophile bacteria

vi khuẩn halophile

halophile growth

sự phát triển của halophile

halophile species

loài halophile

halophile adaptation

thích nghi của halophile

marine halophiles

halophile biển

halophile culture

văn hóa halophile

halophile research

nghiên cứu halophile

halophile isolation

ly khai halophile

halophile communities

đại gia đình halophile

Câu ví dụ

halophiles are extremophiles that thrive in high-salt environments.

Các halophils cực đoan phát triển mạnh trong các hồ muối và các vùng muối biển.

marine halophiles contribute to the ecosystem of salt marshes.

Các archaea halophil được tìm thấy ở Biển Chết.

scientists study halophiles to understand extremophile biology.

Các halophils này sản xuất các enzyme hoạt động trong điều kiện muối cao.

some halophiles produce valuable enzymes for biotechnology.

Các nhà khoa học nghiên cứu sự đa dạng của halophils trong môi trường siêu muối.

halophiles can be found in salt lakes and salt mines.

Vi khuẩn halophil có thể sinh tồn trong nước cực kỳ mặn.

the red pigment of some halophiles colors salt ponds pink.

Sự thích nghi của halophils với độ mặn cao là đáng kinh ngạc.

industrial applications use halophilic enzymes in food processing.

Các cộng đồng halophil tạo ra các lớp biofilm hồng đỏ có thể nhìn thấy được.

halophiles adapted to extreme salinity have unique membrane proteins.

Một số halophils cần ít nhất 15% muối để phát triển tối ưu.

researchers sequence halophile genomes to discover new genes.

Các nhà nghiên cứu tách halophils từ các hồ muối bay hơi.

halophiles play a role in the nitrogen cycle in saline soils.

Quá trình chuyển hóa của halophil được chuyên hóa cho các môi trường có độ mặn cao.

the study of halophiles expands our knowledge of life's limits.

Các extremophiles này thuộc nhóm halophil.

halophile communities form distinct layers in salt evaporation ponds.

Các ứng dụng công nghiệp sử dụng enzyme halophil cho các quy trình chịu được muối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay