halophobic

[Mỹ]/ˌhæləˈfəʊbɪk/
[Anh]/ˌhæləˈfoʊbɪk/

Dịch

adj. tránh hoặc ghét muối; tránh muối

Cụm từ & Cách kết hợp

halophobic tendency

Xu hướng sợ nước

being halophobic

Đang sợ nước

halophobic response

Phản ứng sợ nước

halophobic individual

Người sợ nước

extremely halophobic

Rất sợ nước

becoming halophobic

Đang trở nên sợ nước

halophobic behavior

Hành vi sợ nước

halophobic condition

Tình trạng sợ nước

halophobic episode

Cơn sợ nước

halophobic symptoms

Triệu chứng sợ nước

Câu ví dụ

the halophobic bacteria thrive in freshwater environments with minimal salt concentration.

Vi khuẩn halophobic phát triển mạnh trong môi trường nước ngọt với nồng độ muối tối thiểu.

scientists are studying the halophobic response of certain microorganisms to high salinity.

Những nhà khoa học đang nghiên cứu phản ứng halophobic của một số vi sinh vật đối với độ mặn cao.

halophobic species typically inhabit low-salinity aquatic habitats.

Các loài halophobic thường sinh sống trong các môi trường thủy sinh có độ mặn thấp.

the halophobic properties of this organism make it sensitive to salt stress.

Tính chất halophobic của sinh vật này khiến nó nhạy cảm với căng thẳng muối.

researchers discovered a novel halophobic mechanism in marine microorganisms.

Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra một cơ chế halophobic mới trong vi sinh vật biển.

extreme halophobic organisms cannot survive in brackish water conditions.

Các sinh vật halophobic cực đoan không thể sống sót trong điều kiện nước lợ.

the halophobic adaptation allows these bacteria to avoid saltwater environments.

Khả năng thích nghi halophobic giúp vi khuẩn này tránh môi trường nước mặn.

laboratory tests revealed the halophobic behavior of the new bacterial strain.

Các bài kiểm tra trong phòng thí nghiệm đã tiết lộ hành vi halophobic của chủng vi khuẩn mới.

halophobic microorganisms play important ecological roles in freshwater ecosystems.

Vi sinh vật halophobic đóng vai trò sinh thái quan trọng trong hệ sinh thái nước ngọt.

understanding halophobic responses is crucial for bioremediation studies.

Hiểu rõ các phản ứng halophobic là rất quan trọng cho các nghiên cứu xử lý ô nhiễm sinh học.

the halophobic nature of this organism limits its distribution to freshwater systems.

Tính chất halophobic của sinh vật này giới hạn sự phân bố của nó chỉ đến các hệ thống nước ngọt.

some halophobic species have evolved unique membrane structures to exclude salt.

Một số loài halophobic đã tiến hóa ra các cấu trúc màng đặc biệt để loại bỏ muối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay