hamiltonian

[Mỹ]/hæmɪlˈtəʊniən/
[Anh]/hæmɪlˈtoʊniən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hàm được sử dụng trong vật lý và toán học mô tả tổng năng lượng của một hệ thống; một toán tử toán học trong cơ học lượng tử

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay