handsets

[Mỹ]/ˈhændsɛts/
[Anh]/ˈhændsɛts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ống nghe điện thoại (số nhiều của tay nghe); điện thoại di động; thiết bị cầm tay; điều khiển từ xa (cho TV, v.v.)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay