| số nhiều | hanovers |
Hanover University
Đại học Hanover
Hanover fair
Hội chợ Hanover
The Hanoverian horse is known for its elegance and athleticism.
Ngựa Hanoverian nổi tiếng với sự thanh lịch và athleticism.
The Hanover Fair is one of the world's largest trade fairs.
Hội chợ Hanover là một trong những hội chợ thương mại lớn nhất thế giới.
Hanover is a city in Germany known for its historical architecture.
Hanover là một thành phố ở Đức nổi tiếng với kiến trúc lịch sử.
The Hanover Square in London is a popular gathering spot for locals and tourists.
Hanover Square ở London là một địa điểm tụ tập phổ biến cho người dân địa phương và khách du lịch.
She studied at the University of Hanover before moving to the United States.
Cô ấy đã học tại Đại học Hanover trước khi chuyển đến Hoa Kỳ.
The Hanoverian dynasty ruled England from 1714 to 1901.
Triều đại Hanover đã trị vì nước Anh từ năm 1714 đến 1901.
Hanover is a hub for technology companies in the region.
Hanover là một trung tâm cho các công ty công nghệ trong khu vực.
The Hanover Opera House is a famous venue for classical music performances.
Nhà hát Opera Hanover là một địa điểm nổi tiếng cho các buổi biểu diễn âm nhạc cổ điển.
I have a business meeting in Hanover next week.
Tôi có một cuộc họp kinh doanh ở Hanover vào tuần tới.
The Hanover Zoo is home to a wide variety of animals from around the world.
Sở thú Hanover là nơi có nhiều loài động vật khác nhau từ khắp nơi trên thế giới.
We made Chungking Express in 1994, which was three years before the Hanover.
Chúng tôi đã làm Chungking Express vào năm 1994, điều này diễn ra ba năm trước Hanover.
Nguồn: Chronicle of Contemporary CelebritiesHanover Street held no terrors for him.
Phố Hanover không gây ra bất kỳ nỗi kinh hoàng nào cho anh ta.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3The 36-year-old was born Patrick in Hanover, Germany.
Người đàn ông 36 tuổi tên Patrick sinh ra ở Hanover, Đức.
Nguồn: "The Sixth Sound" Reading SelectionJohn Turner is Director of Debate at Dartmouth College in Hanover, New Hampshire.
John Turner là Giám đốc Tranh luận tại Đại học Dartmouth ở Hanover, New Hampshire.
Nguồn: VOA Special May 2023 CollectionHanover Online School in Ashland, Virginia, thanks for subscribing typing and commenting on our YouTube channel.
Trường trực tuyến Hanover ở Ashland, Virginia, cảm ơn bạn đã đăng ký nhập và bình luận trên kênh YouTube của chúng tôi.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 CollectionBut the visitors from Hanover say they heard skiers lost their lives while using trails closed for safety reasons.
Nhưng những người khách đến từ Hanover nói rằng họ đã nghe những người trượt tuyết đã mất mạng trong khi sử dụng các đường mòn đã đóng cửa vì lý do an toàn.
Nguồn: Environment and ScienceArchitectural office MVRDV took a similar approach when designing the Netherlands' pavilion for the 2000 Expo in Hanover, Germany.
Văn phòng kiến trúc MVRDV đã áp dụng cách tiếp cận tương tự khi thiết kế khu trưng bày của Hà Lan tại Expo năm 2000 ở Hanover, Đức.
Nguồn: B1M Building Science PopularizationHe would spit and wink slyly when he spoke of District Six and the women he knew in Hanover Street.
Anh ta sẽ nhổ và nháy mắt tinh ranh khi anh ta nói về Quận Sáu và những người phụ nữ mà anh ta biết trên phố Hanover.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3Have you never heard of Hanover in Germany?
Bạn chưa từng nghe đến Hanover ở Đức sao?
Nguồn: Star Snack ReviewEvacuations like this have had to be made before Hanover.
Những cuộc sơ tán như thế này đã phải được thực hiện trước Hanover.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2017 CompilationHanover University
Đại học Hanover
Hanover fair
Hội chợ Hanover
The Hanoverian horse is known for its elegance and athleticism.
Ngựa Hanoverian nổi tiếng với sự thanh lịch và athleticism.
The Hanover Fair is one of the world's largest trade fairs.
Hội chợ Hanover là một trong những hội chợ thương mại lớn nhất thế giới.
Hanover is a city in Germany known for its historical architecture.
Hanover là một thành phố ở Đức nổi tiếng với kiến trúc lịch sử.
The Hanover Square in London is a popular gathering spot for locals and tourists.
Hanover Square ở London là một địa điểm tụ tập phổ biến cho người dân địa phương và khách du lịch.
She studied at the University of Hanover before moving to the United States.
Cô ấy đã học tại Đại học Hanover trước khi chuyển đến Hoa Kỳ.
The Hanoverian dynasty ruled England from 1714 to 1901.
Triều đại Hanover đã trị vì nước Anh từ năm 1714 đến 1901.
Hanover is a hub for technology companies in the region.
Hanover là một trung tâm cho các công ty công nghệ trong khu vực.
The Hanover Opera House is a famous venue for classical music performances.
Nhà hát Opera Hanover là một địa điểm nổi tiếng cho các buổi biểu diễn âm nhạc cổ điển.
I have a business meeting in Hanover next week.
Tôi có một cuộc họp kinh doanh ở Hanover vào tuần tới.
The Hanover Zoo is home to a wide variety of animals from around the world.
Sở thú Hanover là nơi có nhiều loài động vật khác nhau từ khắp nơi trên thế giới.
We made Chungking Express in 1994, which was three years before the Hanover.
Chúng tôi đã làm Chungking Express vào năm 1994, điều này diễn ra ba năm trước Hanover.
Nguồn: Chronicle of Contemporary CelebritiesHanover Street held no terrors for him.
Phố Hanover không gây ra bất kỳ nỗi kinh hoàng nào cho anh ta.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3The 36-year-old was born Patrick in Hanover, Germany.
Người đàn ông 36 tuổi tên Patrick sinh ra ở Hanover, Đức.
Nguồn: "The Sixth Sound" Reading SelectionJohn Turner is Director of Debate at Dartmouth College in Hanover, New Hampshire.
John Turner là Giám đốc Tranh luận tại Đại học Dartmouth ở Hanover, New Hampshire.
Nguồn: VOA Special May 2023 CollectionHanover Online School in Ashland, Virginia, thanks for subscribing typing and commenting on our YouTube channel.
Trường trực tuyến Hanover ở Ashland, Virginia, cảm ơn bạn đã đăng ký nhập và bình luận trên kênh YouTube của chúng tôi.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 CollectionBut the visitors from Hanover say they heard skiers lost their lives while using trails closed for safety reasons.
Nhưng những người khách đến từ Hanover nói rằng họ đã nghe những người trượt tuyết đã mất mạng trong khi sử dụng các đường mòn đã đóng cửa vì lý do an toàn.
Nguồn: Environment and ScienceArchitectural office MVRDV took a similar approach when designing the Netherlands' pavilion for the 2000 Expo in Hanover, Germany.
Văn phòng kiến trúc MVRDV đã áp dụng cách tiếp cận tương tự khi thiết kế khu trưng bày của Hà Lan tại Expo năm 2000 ở Hanover, Đức.
Nguồn: B1M Building Science PopularizationHe would spit and wink slyly when he spoke of District Six and the women he knew in Hanover Street.
Anh ta sẽ nhổ và nháy mắt tinh ranh khi anh ta nói về Quận Sáu và những người phụ nữ mà anh ta biết trên phố Hanover.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3Have you never heard of Hanover in Germany?
Bạn chưa từng nghe đến Hanover ở Đức sao?
Nguồn: Star Snack ReviewEvacuations like this have had to be made before Hanover.
Những cuộc sơ tán như thế này đã phải được thực hiện trước Hanover.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2017 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay