hansom

[Mỹ]/'hænsəm/
[Anh]/ˈhænsəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc xe ngựa có hai bánh với mái che và chỗ ngồi cho hai người
Word Forms
số nhiềuhansoms

Cụm từ & Cách kết hợp

hansom cab

xe ngựa hansom

hansom driver

người lái xe ngựa hansom

hansom ride

chuyến đi bằng xe ngựa hansom

Câu ví dụ

He hailed a hansom cab to take him to the theater.

Anh ta gọi một chiếc xe hansom để đưa anh ta đến nhà hát.

The hansom driver navigated the busy streets with ease.

Người lái xe hansom dễ dàng điều hướng qua những con phố tấp nập.

The couple rode in a hansom carriage through the park.

Đôi vợ chồng đi trong chiếc xe hansom qua công viên.

The hansom cab rattled along the cobblestone streets.

Chiếc xe hansom rung chuyển trên những con phố lát đá cuội.

She admired the elegant design of the hansom cab.

Cô ấy ngưỡng mộ thiết kế thanh lịch của chiếc xe hansom.

The hansom cab driver tipped his hat to the passengers.

Người lái xe hansom chắp tay chào hành khách.

The hansom carriage swayed gently as it made its way through the city.

Chiếc xe hansom lắc nhẹ nhàng khi nó đi qua thành phố.

The hansom driver skillfully guided the horses through the crowded streets.

Người lái xe hansom khéo léo điều khiển những con ngựa qua những con phố đông đúc.

The hansom cab stopped in front of the grand hotel.

Chiếc xe hansom dừng lại trước khách sạn tráng lệ.

The young couple shared a romantic kiss in the back of the hansom carriage.

Đôi vợ chồng trẻ trao nhau một nụ hôn lãng mạn ở phía sau xe hansom.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay