| số nhiều | hansoms |
hansom cab
xe ngựa hansom
hansom driver
người lái xe ngựa hansom
hansom ride
chuyến đi bằng xe ngựa hansom
He hailed a hansom cab to take him to the theater.
Anh ta gọi một chiếc xe hansom để đưa anh ta đến nhà hát.
The hansom driver navigated the busy streets with ease.
Người lái xe hansom dễ dàng điều hướng qua những con phố tấp nập.
The couple rode in a hansom carriage through the park.
Đôi vợ chồng đi trong chiếc xe hansom qua công viên.
The hansom cab rattled along the cobblestone streets.
Chiếc xe hansom rung chuyển trên những con phố lát đá cuội.
She admired the elegant design of the hansom cab.
Cô ấy ngưỡng mộ thiết kế thanh lịch của chiếc xe hansom.
The hansom cab driver tipped his hat to the passengers.
Người lái xe hansom chắp tay chào hành khách.
The hansom carriage swayed gently as it made its way through the city.
Chiếc xe hansom lắc nhẹ nhàng khi nó đi qua thành phố.
The hansom driver skillfully guided the horses through the crowded streets.
Người lái xe hansom khéo léo điều khiển những con ngựa qua những con phố đông đúc.
The hansom cab stopped in front of the grand hotel.
Chiếc xe hansom dừng lại trước khách sạn tráng lệ.
The young couple shared a romantic kiss in the back of the hansom carriage.
Đôi vợ chồng trẻ trao nhau một nụ hôn lãng mạn ở phía sau xe hansom.
hansom cab
xe ngựa hansom
hansom driver
người lái xe ngựa hansom
hansom ride
chuyến đi bằng xe ngựa hansom
He hailed a hansom cab to take him to the theater.
Anh ta gọi một chiếc xe hansom để đưa anh ta đến nhà hát.
The hansom driver navigated the busy streets with ease.
Người lái xe hansom dễ dàng điều hướng qua những con phố tấp nập.
The couple rode in a hansom carriage through the park.
Đôi vợ chồng đi trong chiếc xe hansom qua công viên.
The hansom cab rattled along the cobblestone streets.
Chiếc xe hansom rung chuyển trên những con phố lát đá cuội.
She admired the elegant design of the hansom cab.
Cô ấy ngưỡng mộ thiết kế thanh lịch của chiếc xe hansom.
The hansom cab driver tipped his hat to the passengers.
Người lái xe hansom chắp tay chào hành khách.
The hansom carriage swayed gently as it made its way through the city.
Chiếc xe hansom lắc nhẹ nhàng khi nó đi qua thành phố.
The hansom driver skillfully guided the horses through the crowded streets.
Người lái xe hansom khéo léo điều khiển những con ngựa qua những con phố đông đúc.
The hansom cab stopped in front of the grand hotel.
Chiếc xe hansom dừng lại trước khách sạn tráng lệ.
The young couple shared a romantic kiss in the back of the hansom carriage.
Đôi vợ chồng trẻ trao nhau một nụ hôn lãng mạn ở phía sau xe hansom.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay