hapc

[Mỹ]/hæpk/
[Anh]/hæpk/

Dịch

n. tiếp xúc xâm nhập thu được tại bệnh viện
adj. liên quan đến hoặc chỉ tiếp xúc xâm nhập thu được tại bệnh viện
Các dạng của từ
số nhiềuhapcs

Câu ví dụ

the hapc interface allows users to interact with virtual environments.

Giao diện hapc cho phép người dùng tương tác với môi trường ảo.

modern devices incorporate advanced hapc feedback mechanisms.

Các thiết bị hiện đại tích hợp cơ chế phản hồi hapc tiên tiến.

developers are exploring new hapc technology for medical applications.

Các nhà phát triển đang khám phá công nghệ hapc mới cho ứng dụng y tế.

the hapc system responds accurately to user movements.

Hệ thống hapc phản hồi chính xác với các chuyển động của người dùng.

engineers designed a compact hapc device for mobile use.

Kỹ sư đã thiết kế một thiết bị hapc gọn nhẹ cho mục đích di động.

customizable hapc controls improve user accessibility options.

Chế độ điều khiển hapc có thể tùy chỉnh cải thiện các tùy chọn khả năng tiếp cận của người dùng.

seamless hapc integration enhances the overall product functionality.

Tích hợp hapc liền mạch nâng cao tính năng tổng thể của sản phẩm.

the hapc experience creates immersive sensations for users.

Kinh nghiệm hapc tạo ra cảm giác đắm chìm cho người dùng.

precise hapc response times are critical for gaming applications.

Thời gian phản hồi hapc chính xác là rất quan trọng cho các ứng dụng trò chơi.

the hapc input method revolutionizes human-computer interaction.

Phương pháp nhập hapc cách mạng hóa tương tác giữa con người và máy tính.

calibrated hapc output ensures consistent performance across devices.

Đầu ra hapc được hiệu chuẩn đảm bảo hiệu suất nhất quán trên các thiết bị.

ergonomic hapc design reduces user fatigue during extended use.

Thiết kế hapc theo công học giảm mệt mỏi cho người dùng khi sử dụng kéo dài.

ongoing hapc development promises breakthroughs in virtual reality.

Sự phát triển liên tục của hapc hứa hẹn những đột phá trong thực tế ảo.

industrial hapc applications improve manufacturing precision significantly.

Các ứng dụng hapc trong công nghiệp cải thiện đáng kể độ chính xác trong sản xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay