hardhats

[Mỹ]/ˈhɑːd.hæt/
[Anh]/ˈhɑrd.hæt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công nhân xây dựng; một người bảo thủ ủng hộ việc sử dụng bạo lực
adj. yêu cầu sử dụng mũ bảo hiểm

Cụm từ & Cách kết hợp

hardhat safety

an toàn mũ bảo hộ

hardhat area

khu vực mũ bảo hộ

hardhat required

bắt buộc phải đội mũ bảo hộ

hardhat inspection

kiểm tra mũ bảo hộ

hardhat use

sử dụng mũ bảo hộ

hardhat rules

quy tắc về mũ bảo hộ

hardhat compliance

tuân thủ mũ bảo hộ

hardhat policy

chính sách mũ bảo hộ

hardhat training

đào tạo về mũ bảo hộ

hardhat wear

đội mũ bảo hộ

Câu ví dụ

always wear a hardhat on construction sites.

luôn luôn đội mũ bảo hộ trên các công trường xây dựng.

the workers put on their hardhats before starting the job.

những người công nhân đeo mũ bảo hộ của họ trước khi bắt đầu công việc.

he forgot his hardhat at home and couldn't enter the site.

anh ấy quên mũ bảo hộ ở nhà và không thể ra ngoài công trường.

hardhats are essential for safety in construction.

mũ bảo hộ là điều cần thiết để đảm bảo an toàn trong xây dựng.

she customized her hardhat with stickers.

cô ấy đã tùy chỉnh mũ bảo hộ của mình bằng các nhãn dán.

make sure your hardhat fits properly.

đảm bảo mũ bảo hộ của bạn vừa vặn.

he always carries a spare hardhat in his truck.

anh ấy luôn mang theo một chiếc mũ bảo hộ dự phòng trên xe tải của mình.

the hardhat was designed to withstand heavy impacts.

mũ bảo hộ được thiết kế để chịu được va đập mạnh.

during the safety meeting, they discussed hardhat regulations.

trong cuộc họp an toàn, họ đã thảo luận về các quy định về mũ bảo hộ.

she painted her hardhat bright yellow for visibility.

cô ấy sơn mũ bảo hộ màu vàng tươi để dễ nhìn thấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay