| số nhiều | hardwaremen |
hardwareman skills
kỹ năng của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman duties
nhiệm vụ của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman tools
dụng cụ của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman training
đào tạo người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman job
công việc của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman position
vị trí của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman experience
kinh nghiệm của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman salary
mức lương của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman responsibilities
trách nhiệm của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman projects
dự án của người thợ sửa chữa phần cứng
the hardwareman fixed the broken door lock quickly.
người thợ sửa chữa đã nhanh chóng sửa chữa ổ khóa cửa bị hỏng.
every hardwareman needs a good set of tools.
mỗi người thợ sửa chữa đều cần một bộ dụng cụ tốt.
the hardwareman recommended a new type of screwdriver.
người thợ sửa chữa đã giới thiệu một loại tua vít mới.
my neighbor works as a hardwareman in a local store.
người hàng xóm của tôi làm việc với vai trò là người thợ sửa chữa trong một cửa hàng địa phương.
the hardwareman explained how to install the new software.
người thợ sửa chữa đã giải thích cách cài đặt phần mềm mới.
we hired a hardwareman to upgrade our computer system.
chúng tôi đã thuê một người thợ sửa chữa để nâng cấp hệ thống máy tính của chúng tôi.
a skilled hardwareman can solve many technical issues.
một người thợ sửa chữa lành nghề có thể giải quyết nhiều vấn đề kỹ thuật.
the hardwareman arrived on time to repair the equipment.
người thợ sửa chữa đã đến đúng giờ để sửa chữa thiết bị.
she asked the hardwareman for advice on buying a new laptop.
cô ấy hỏi người thợ sửa chữa xin lời khuyên về việc mua một laptop mới.
the hardwareman demonstrated how to use the new tools.
người thợ sửa chữa đã trình bày cách sử dụng các công cụ mới.
hardwareman skills
kỹ năng của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman duties
nhiệm vụ của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman tools
dụng cụ của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman training
đào tạo người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman job
công việc của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman position
vị trí của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman experience
kinh nghiệm của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman salary
mức lương của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman responsibilities
trách nhiệm của người thợ sửa chữa phần cứng
hardwareman projects
dự án của người thợ sửa chữa phần cứng
the hardwareman fixed the broken door lock quickly.
người thợ sửa chữa đã nhanh chóng sửa chữa ổ khóa cửa bị hỏng.
every hardwareman needs a good set of tools.
mỗi người thợ sửa chữa đều cần một bộ dụng cụ tốt.
the hardwareman recommended a new type of screwdriver.
người thợ sửa chữa đã giới thiệu một loại tua vít mới.
my neighbor works as a hardwareman in a local store.
người hàng xóm của tôi làm việc với vai trò là người thợ sửa chữa trong một cửa hàng địa phương.
the hardwareman explained how to install the new software.
người thợ sửa chữa đã giải thích cách cài đặt phần mềm mới.
we hired a hardwareman to upgrade our computer system.
chúng tôi đã thuê một người thợ sửa chữa để nâng cấp hệ thống máy tính của chúng tôi.
a skilled hardwareman can solve many technical issues.
một người thợ sửa chữa lành nghề có thể giải quyết nhiều vấn đề kỹ thuật.
the hardwareman arrived on time to repair the equipment.
người thợ sửa chữa đã đến đúng giờ để sửa chữa thiết bị.
she asked the hardwareman for advice on buying a new laptop.
cô ấy hỏi người thợ sửa chữa xin lời khuyên về việc mua một laptop mới.
the hardwareman demonstrated how to use the new tools.
người thợ sửa chữa đã trình bày cách sử dụng các công cụ mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay