harees

[Mỹ]/hɑːriːs/
[Anh]/hɑːriːs/

Dịch

n. Một loại cháo đặc làm từ yến mạch hoặc lúa mì, thường được phục vụ như món ăn sáng.

Cụm từ & Cách kết hợp

traditional harees

harees truyền thống

cooking harees

chế biến harees

hot harees

harees nóng

serve harees

dọn món harees

harees recipe

công thức harees

harees ingredients

nguyên liệu harees

making harees

làm harees

authentic harees

harees nguyên bản

harees spices

gia vị harees

thick harees

harees đặc

Câu ví dụ

grandmother prepared traditional harees for the ramadan dinner.

Bà nội đã chuẩn bị harees truyền thống cho bữa ăn tháng Ramadan.

a warm bowl of harees is perfect for cold winter evenings.

Một bát harees ấm nóng là hoàn hảo cho những buổi tối mùa đông lạnh giá.

the chef added cinnamon to give the harees a sweet twist.

Người đầu bếp thêm quế để cho harees một hương vị ngọt ngào.

harees is often served during wedding celebrations in the middle east.

Harees thường được phục vụ trong các lễ cưới ở Trung Đông.

this creamy harees recipe has been passed down for generations.

Đây là công thức harees béo ngậy đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

the fragrant harees filled the kitchen with an inviting aroma.

Harees thơm lừng đã làm đầy căn bếp với mùi hương hấp dẫn.

guests enjoyed the smooth texture of the homemade harees.

Các vị khách thưởng thức cảm giác mịn màng của harees tự làm.

after fasting, families gather to share hearty harees together.

Sau khi nhịn ăn, các gia đình tụ họp để cùng chia sẻ harees bổ dưỡng.

the restaurant is famous for its authentic arabian harees.

Quán ăn nổi tiếng với harees Ả Rập nguyên bản của họ.

nourishing harees provides energy during long religious ceremonies.

Harees bổ dưỡng cung cấp năng lượng trong các nghi lễ tôn giáo kéo dài.

she stirred the simmering harees slowly to prevent lumps.

Cô ấy khuấy harees đang sôi một cách chậm rãi để tránh bị vón cục.

the festival featured a competition for the best harees preparation.

Lễ hội có một cuộc thi về cách nấu harees tốt nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay