harmaline

[Mỹ]/ˈhɑːməˌliːn/
[Anh]/ˈhɑrməˌlin/

Dịch

n. một alcaloid được chiết xuất từ một số loại cây, được sử dụng trong y học

Cụm từ & Cách kết hợp

harmaline effects

tác dụng của harmaline

harmaline properties

tính chất của harmaline

harmaline alkaloid

alkaloid harmaline

harmaline compound

hợp chất harmaline

harmaline research

nghiên cứu về harmaline

harmaline dosage

liều dùng harmaline

harmaline toxicity

độc tính của harmaline

harmaline synthesis

synthesis của harmaline

harmaline treatment

điều trị bằng harmaline

Câu ví dụ

harmaline is known for its psychoactive properties.

harmaline được biết đến với các đặc tính tâm hoạt động.

researchers are studying the effects of harmaline on the brain.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của harmaline lên não.

harmaline can be found in certain plants.

harmaline có thể được tìm thấy trong một số loại thực vật nhất định.

some people use harmaline for its potential therapeutic benefits.

một số người sử dụng harmaline vì những lợi ích điều trị tiềm năng của nó.

harmaline is often used in traditional medicine.

harmaline thường được sử dụng trong y học truyền thống.

there are concerns about the safety of harmaline consumption.

có những lo ngại về sự an toàn của việc tiêu thụ harmaline.

harmaline may interact with other medications.

harmaline có thể tương tác với các loại thuốc khác.

some studies suggest harmaline could help with depression.

một số nghiên cứu cho thấy harmaline có thể giúp điều trị chứng trầm cảm.

harmaline is a key component in some ayahuasca brews.

harmaline là một thành phần quan trọng trong một số loại thuốc ayahuasca.

the legality of harmaline varies by country.

tính hợp pháp của harmaline khác nhau tùy theo quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay