play the harmonica
chơi đàn harmonica
harmonica player
người chơi harmonica
blues harmonica
harmonica blues
harmonica music
nhạc harmonica
harmonica solo
độc tấu harmonica
learn harmonica
học chơi harmonica
Then they called on Xiao Yang to play the harmonica.
Sau đó họ đã gọi Xiao Yang ra để chơi harmonica.
Musical snobs often deride the harmonica as a serious instrument. Togibe is to make taunting, heckling, or jeering remarks:
Những người sành nhạc thường chế nhạo đàn harmonica như một nhạc cụ nghiêm túc. Togibe là việc đưa ra những lời chế nhạo, huyên náo hoặc chế giễu:
The site is mainly for the ten hole harmonica, and so we recommend you to take atry with it.The lessons and tunes teaching pages will help you much and let you enjoy your harmoncia playing.
Trang web chủ yếu dành cho harmonica 10 lỗ, vì vậy chúng tôi khuyên bạn nên thử. Các bài học và trang hướng dẫn giai điệu sẽ giúp bạn rất nhiều và cho phép bạn tận hưởng việc chơi harmonica của mình.
learn how to play the harmonica
học cách chơi harmonica
carry a harmonica in his pocket
mang một chiếc harmonica trong túi của anh ấy
a blues harmonica player
một người chơi harmonica blues
perform with a harmonica
biểu diễn với một chiếc harmonica
teach someone to play the harmonica
dạy ai đó chơi harmonica
compose music for harmonica
sáng tác nhạc cho harmonica
record a harmonica track
ghi lại một bản nhạc harmonica
jam with a harmonica player
chơi nhạc cùng một người chơi harmonica
Maybe I should give him his harmonica back. - That's the spirit.
Có lẽ tôi nên trả lại cây đàn harmonica của anh ấy. - Đó là tinh thần.
Nguồn: Modern Family - Season 08Look at her with the little harmonica.
Nhìn cô ấy với cây đàn harmonica nhỏ.
Nguồn: Modern Family - Season 02Hey, look at that. Preston gave you a harmonica. Isn't that cool?
Này, nhìn kìa. Preston đã tặng bạn một cây đàn harmonica. Phải không, thật tuyệt vời?
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3I'm messing up my own ears, when I play a harmonica.
Tôi làm hỏng tai của mình khi tôi chơi một cây đàn harmonica.
Nguồn: Celebrities' shopping spreeHe rubbed a tin harmonica across his knee.
Anh ta chà xát một chiếc đàn harmonica bằng kim loại vào đầu gối của mình.
Nguồn: The heart is a lonely hunter.Preston gave you a harmonica. Isn't that cool?
Preston đã tặng bạn một cây đàn harmonica. Phải không, thật tuyệt vời?
Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 3Franklin's new instrument was called the glass harmonica.
Ấm cầm Franklin mới được gọi là đàn harmonica thủy tinh.
Nguồn: who was seriesPeople played blues first with only one or two instruments, for example, a guitar, a harmonica, or sometimes a piano.
Người ta chơi blues đầu tiên chỉ với một hoặc hai nhạc cụ, ví dụ như một cây đàn guitar, một cây đàn harmonica hoặc đôi khi một cây đàn piano.
Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)A harmonica is anxiety in a little rectangle.
Một cây đàn harmonica là sự lo lắng trong một hình chữ nhật nhỏ.
Nguồn: Celebrities' shopping spreeBut, he played his harmonica in the hospital last year while recovering from a heart attack.
Nhưng, anh ấy đã chơi cây đàn harmonica của mình trong bệnh viện năm ngoái khi đang hồi phục sau cơn đau tim.
Nguồn: VOA Special May 2017 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay