harmonica

[Mỹ]/hɑː'mɒnɪkə/
[Anh]/hɑr'mɑnɪkə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhạc cụ miệng

Cụm từ & Cách kết hợp

play the harmonica

chơi đàn harmonica

harmonica player

người chơi harmonica

blues harmonica

harmonica blues

harmonica music

nhạc harmonica

harmonica solo

độc tấu harmonica

learn harmonica

học chơi harmonica

Câu ví dụ

Then they called on Xiao Yang to play the harmonica.

Sau đó họ đã gọi Xiao Yang ra để chơi harmonica.

Musical snobs often deride the harmonica as a serious instrument. Togibe is to make taunting, heckling, or jeering remarks:

Những người sành nhạc thường chế nhạo đàn harmonica như một nhạc cụ nghiêm túc. Togibe là việc đưa ra những lời chế nhạo, huyên náo hoặc chế giễu:

The site is mainly for the ten hole harmonica, and so we recommend you to take atry with it.The lessons and tunes teaching pages will help you much and let you enjoy your harmoncia playing.

Trang web chủ yếu dành cho harmonica 10 lỗ, vì vậy chúng tôi khuyên bạn nên thử. Các bài học và trang hướng dẫn giai điệu sẽ giúp bạn rất nhiều và cho phép bạn tận hưởng việc chơi harmonica của mình.

learn how to play the harmonica

học cách chơi harmonica

carry a harmonica in his pocket

mang một chiếc harmonica trong túi của anh ấy

a blues harmonica player

một người chơi harmonica blues

perform with a harmonica

biểu diễn với một chiếc harmonica

teach someone to play the harmonica

dạy ai đó chơi harmonica

compose music for harmonica

sáng tác nhạc cho harmonica

record a harmonica track

ghi lại một bản nhạc harmonica

jam with a harmonica player

chơi nhạc cùng một người chơi harmonica

Ví dụ thực tế

Maybe I should give him his harmonica back. - That's the spirit.

Có lẽ tôi nên trả lại cây đàn harmonica của anh ấy. - Đó là tinh thần.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Look at her with the little harmonica.

Nhìn cô ấy với cây đàn harmonica nhỏ.

Nguồn: Modern Family - Season 02

Hey, look at that. Preston gave you a harmonica. Isn't that cool?

Này, nhìn kìa. Preston đã tặng bạn một cây đàn harmonica. Phải không, thật tuyệt vời?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

I'm messing up my own ears, when I play a harmonica.

Tôi làm hỏng tai của mình khi tôi chơi một cây đàn harmonica.

Nguồn: Celebrities' shopping spree

He rubbed a tin harmonica across his knee.

Anh ta chà xát một chiếc đàn harmonica bằng kim loại vào đầu gối của mình.

Nguồn: The heart is a lonely hunter.

Preston gave you a harmonica. Isn't that cool?

Preston đã tặng bạn một cây đàn harmonica. Phải không, thật tuyệt vời?

Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 3

Franklin's new instrument was called the glass harmonica.

Ấm cầm Franklin mới được gọi là đàn harmonica thủy tinh.

Nguồn: who was series

People played blues first with only one or two instruments, for example, a guitar, a harmonica, or sometimes a piano.

Người ta chơi blues đầu tiên chỉ với một hoặc hai nhạc cụ, ví dụ như một cây đàn guitar, một cây đàn harmonica hoặc đôi khi một cây đàn piano.

Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)

A harmonica is anxiety in a little rectangle.

Một cây đàn harmonica là sự lo lắng trong một hình chữ nhật nhỏ.

Nguồn: Celebrities' shopping spree

But, he played his harmonica in the hospital last year while recovering from a heart attack.

Nhưng, anh ấy đã chơi cây đàn harmonica của mình trong bệnh viện năm ngoái khi đang hồi phục sau cơn đau tim.

Nguồn: VOA Special May 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay