hasheeshes

[Mỹ]/hæʃˈiːʃ/
[Anh]/hæˈʃiːʃ/

Dịch

n. thuốc được chiết xuất từ cây gai Ấn Độ, tương đương với hashish

Cụm từ & Cách kết hợp

smoking hasheeshes

hút hasheeshes

buying hasheeshes

mua hasheeshes

selling hasheeshes

bán hasheeshes

using hasheeshes

sử dụng hasheeshes

enjoying hasheeshes

thưởng thức hasheeshes

cultivating hasheeshes

trồng hasheeshes

distributing hasheeshes

phân phối hasheeshes

finding hasheeshes

tìm hasheeshes

sharing hasheeshes

chia sẻ hasheeshes

collecting hasheeshes

thu thập hasheeshes

Câu ví dụ

he enjoys smoking hasheeshes during the weekend.

anh ấy thích hút hasheeshes vào cuối tuần.

many artists have been inspired by hasheeshes.

nhiều nghệ sĩ đã lấy cảm hứng từ hasheeshes.

they discussed the effects of hasheeshes on creativity.

họ đã thảo luận về tác động của hasheeshes đối với sự sáng tạo.

she prefers hasheeshes over traditional cigarettes.

cô ấy thích hasheeshes hơn thuốc lá truyền thống.

hasheeshes are often used in social gatherings.

hasheeshes thường được sử dụng trong các buổi tụ họp xã hội.

he believes hasheeshes help him relax after work.

anh ấy tin rằng hasheeshes giúp anh ấy thư giãn sau khi làm việc.

they shared stories about their experiences with hasheeshes.

họ chia sẻ những câu chuyện về kinh nghiệm của họ với hasheeshes.

hasheeshes can alter one's perception of reality.

hasheeshes có thể thay đổi nhận thức về thực tế của một người.

many cultures have rituals involving hasheeshes.

nhiều nền văn hóa có các nghi lễ liên quan đến hasheeshes.

he learned about the history of hasheeshes in art.

anh ấy đã tìm hiểu về lịch sử của hasheeshes trong nghệ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay