hashmark

[Mỹ]/ˈhæʃmɑːk/
[Anh]/ˈhæʃmɑrk/

Dịch

n. (một biểu tượng quân sự chỉ ra số năm phục vụ); (các sọc chéo trên biểu tượng, mỗi sọc đại diện cho ba hoặc bốn năm phục vụ)
Word Forms
số nhiềuhashmarks

Cụm từ & Cách kết hợp

hashmark symbol

ký hiệu hashmark

hashmark sign

dấu hashmark

hashmark code

mã hashmark

hashmark key

khóa hashmark

hashmark usage

cách sử dụng hashmark

hashmark format

định dạng hashmark

hashmark reference

tham chiếu hashmark

hashmark example

ví dụ về hashmark

hashmark notation

ký pháp hashmark

hashmark feature

tính năng hashmark

Câu ví dụ

the document was marked with a hashmark for easy reference.

tài liệu đã được đánh dấu bằng dấu hash để dễ tham khảo.

we used a hashmark to indicate the start of a new section.

chúng tôi đã sử dụng dấu hash để chỉ ra sự bắt đầu của một phần mới.

make sure to add a hashmark when you save your work.

hãy chắc chắn thêm dấu hash khi bạn lưu công việc của mình.

the hashmark on the wall helped us find our way.

dấu hash trên tường giúp chúng tôi tìm được đường đi.

he drew a hashmark to keep track of the score.

anh ấy đã vẽ một dấu hash để theo dõi điểm số.

each hashmark represents a completed task in the project.

mỗi dấu hash đại diện cho một nhiệm vụ đã hoàn thành trong dự án.

they used a hashmark system to categorize the files.

họ đã sử dụng hệ thống dấu hash để phân loại các tệp.

in programming, a hashmark can denote a comment.

trong lập trình, dấu hash có thể biểu thị một bình luận.

she placed a hashmark next to each important date on the calendar.

cô ấy đã đặt một dấu hash bên cạnh mỗi ngày quan trọng trên lịch.

the hashmark on the map indicated the location of the treasure.

dấu hash trên bản đồ cho biết vị trí kho báu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay