hassiums

[Mỹ]/hæsiəm/
[Anh]/hæsiəm/

Dịch

n. nguyên tố hóa học với số nguyên tử 108

Cụm từ & Cách kết hợp

hassiums properties

tính chất của hassium

hassiums discovery

phát hiện của hassium

hassiums applications

ứng dụng của hassium

hassiums isotopes

đồng vị của hassium

hassiums research

nghiên cứu về hassium

hassiums reactions

phản ứng của hassium

hassiums compounds

hợp chất của hassium

hassiums synthesis

tổng hợp hassium

hassiums characteristics

đặc điểm của hassium

hassiums stability

độ ổn định của hassium

Câu ví dụ

hassiums are one of the heaviest elements on the periodic table.

Hassium là một trong những nguyên tố nặng nhất trên bảng tuần hoàn.

scientists are studying the properties of hassiums.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các tính chất của hassium.

hassiums were first synthesized in 1984.

Hassium lần đầu tiên được tổng hợp vào năm 1984.

due to their instability, hassiums are difficult to isolate.

Do tính không ổn định của chúng, hassium rất khó để cô lập.

researchers hope to learn more about the behavior of hassiums.

Các nhà nghiên cứu hy vọng sẽ tìm hiểu thêm về hành vi của hassium.

hassiums are classified as a transactinide element.

Hassium được phân loại là một nguyên tố chuyển tiếp.

the discovery of hassiums expanded our understanding of chemistry.

Việc phát hiện ra hassium đã mở rộng hiểu biết của chúng ta về hóa học.

hassiums have a very short half-life.

Hassium có chu kỳ bán rã rất ngắn.

only a few atoms of hassiums have ever been created.

Chỉ một vài nguyên tử hassium đã từng được tạo ra.

the study of hassiums is important for nuclear physics.

Nghiên cứu về hassium rất quan trọng đối với vật lý hạt nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay