hatbands

[Mỹ]/ˈhætbænd/
[Anh]/ˈhætbænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dải hoặc ruy băng xung quanh đỉnh của một chiếc mũ; một dải đen được đeo trên mũ trong thời gian tang lễ

Cụm từ & Cách kết hợp

wide hatband

dây đai mũ rộng

colorful hatband

dây đai mũ nhiều màu

decorative hatband

dây đai mũ trang trí

leather hatband

dây đai mũ da

silk hatband

dây đai mũ lụa

feathered hatband

dây đai mũ có lông

matching hatband

dây đai mũ phù hợp

adjustable hatband

dây đai mũ có thể điều chỉnh

striped hatband

dây đai mũ sọc

custom hatband

dây đai mũ tùy chỉnh

Câu ví dụ

she adjusted the hatband to fit her head better.

Cô ấy điều chỉnh dây đai mũ để vừa với đầu cô ấy hơn.

the hatband was decorated with colorful feathers.

Dây đai mũ được trang trí bằng những chiếc lông vũ đầy màu sắc.

he chose a leather hatband for his cowboy hat.

Anh ấy đã chọn một dây đai mũ bằng da cho chiếc mũ cao bồi của mình.

the hatband came loose during the windy day.

Dây đai mũ bị tuột trong một ngày có gió.

she prefers a wide hatband for added style.

Cô ấy thích một dây đai mũ rộng hơn để thêm phong cách.

the hatband was made from a soft cotton fabric.

Dây đai mũ được làm từ vải cotton mềm mại.

he tied a ribbon around the hatband for decoration.

Anh ấy cột một chiếc nơ quanh dây đai mũ để trang trí.

the hatband features a unique embroidered design.

Dây đai mũ có thiết kế thêu độc đáo.

a sturdy hatband can help keep the hat in place.

Một dây đai mũ chắc chắn có thể giúp giữ mũ ở đúng vị trí.

she replaced the old hatband with a new one.

Cô ấy đã thay thế dây đai mũ cũ bằng một dây mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay