| số nhiều | hatemongers |
hatemonger speech
diễn văn của kẻ gieo hận thù
hatemonger group
nhóm gieo hận thù
hatemonger tactics
chiến thuật của kẻ gieo hận thù
hatemonger ideology
tư tưởng của kẻ gieo hận thù
hatemonger behavior
hành vi của kẻ gieo hận thù
hatemonger rhetoric
thuyết giảng của kẻ gieo hận thù
hatemonger actions
hành động của kẻ gieo hận thù
hatemonger network
mạng lưới của kẻ gieo hận thù
hatemonger influence
sự ảnh hưởng của kẻ gieo hận thù
hatemonger agenda
th chương trình của kẻ gieo hận thù
the hatemonger spread false information to incite violence.
kẻ gieo hận thù lan truyền thông tin sai lệch để kích động bạo lực.
it's important to confront the hatemonger and challenge their beliefs.
Điều quan trọng là phải đối mặt với kẻ gieo hận thù và thách thức niềm tin của họ.
social media can amplify the voice of a hatemonger.
Mạng xã hội có thể khuếch đại tiếng nói của kẻ gieo hận thù.
the community united against the hatemonger to promote peace.
Cộng đồng đã đoàn kết chống lại kẻ gieo hận thù để thúc đẩy hòa bình.
many people have become victims of a hatemonger's rhetoric.
Nhiều người đã trở thành nạn nhân của lời lẽ của kẻ gieo hận thù.
we must educate ourselves to counter the hatemonger's influence.
Chúng ta phải tự giáo dục mình để chống lại ảnh hưởng của kẻ gieo hận thù.
the hatemonger's actions led to widespread outrage in the community.
Hành động của kẻ gieo hận thù đã dẫn đến sự phẫn nộ lan rộng trong cộng đồng.
some politicians are accused of being hatemongers for their divisive speeches.
Một số chính trị gia bị cáo buộc là kẻ gieo hận thù vì những bài phát biểu gây chia rẽ của họ.
we should not give a platform to the hatemonger.
Chúng ta không nên cho kẻ gieo hận thù một nền tảng.
combating the hatemonger requires collective action and solidarity.
Ngăn chặn kẻ gieo hận thù đòi hỏi hành động tập thể và đoàn kết.
hatemonger speech
diễn văn của kẻ gieo hận thù
hatemonger group
nhóm gieo hận thù
hatemonger tactics
chiến thuật của kẻ gieo hận thù
hatemonger ideology
tư tưởng của kẻ gieo hận thù
hatemonger behavior
hành vi của kẻ gieo hận thù
hatemonger rhetoric
thuyết giảng của kẻ gieo hận thù
hatemonger actions
hành động của kẻ gieo hận thù
hatemonger network
mạng lưới của kẻ gieo hận thù
hatemonger influence
sự ảnh hưởng của kẻ gieo hận thù
hatemonger agenda
th chương trình của kẻ gieo hận thù
the hatemonger spread false information to incite violence.
kẻ gieo hận thù lan truyền thông tin sai lệch để kích động bạo lực.
it's important to confront the hatemonger and challenge their beliefs.
Điều quan trọng là phải đối mặt với kẻ gieo hận thù và thách thức niềm tin của họ.
social media can amplify the voice of a hatemonger.
Mạng xã hội có thể khuếch đại tiếng nói của kẻ gieo hận thù.
the community united against the hatemonger to promote peace.
Cộng đồng đã đoàn kết chống lại kẻ gieo hận thù để thúc đẩy hòa bình.
many people have become victims of a hatemonger's rhetoric.
Nhiều người đã trở thành nạn nhân của lời lẽ của kẻ gieo hận thù.
we must educate ourselves to counter the hatemonger's influence.
Chúng ta phải tự giáo dục mình để chống lại ảnh hưởng của kẻ gieo hận thù.
the hatemonger's actions led to widespread outrage in the community.
Hành động của kẻ gieo hận thù đã dẫn đến sự phẫn nộ lan rộng trong cộng đồng.
some politicians are accused of being hatemongers for their divisive speeches.
Một số chính trị gia bị cáo buộc là kẻ gieo hận thù vì những bài phát biểu gây chia rẽ của họ.
we should not give a platform to the hatemonger.
Chúng ta không nên cho kẻ gieo hận thù một nền tảng.
combating the hatemonger requires collective action and solidarity.
Ngăn chặn kẻ gieo hận thù đòi hỏi hành động tập thể và đoàn kết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay