hatemonger

[Mỹ]/ˈheɪtˌmʌŋɡə/
[Anh]/ˈheɪtˌmʌŋɡər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thúc đẩy sự thù hận hoặc sự căm ghét
Các dạng của từ
số nhiềuhatemongers

Cụm từ & Cách kết hợp

hatemonger speech

diễn văn của kẻ gieo hận thù

hatemonger group

nhóm gieo hận thù

hatemonger tactics

chiến thuật của kẻ gieo hận thù

hatemonger ideology

tư tưởng của kẻ gieo hận thù

hatemonger behavior

hành vi của kẻ gieo hận thù

hatemonger rhetoric

thuyết giảng của kẻ gieo hận thù

hatemonger actions

hành động của kẻ gieo hận thù

hatemonger network

mạng lưới của kẻ gieo hận thù

hatemonger influence

sự ảnh hưởng của kẻ gieo hận thù

hatemonger agenda

th chương trình của kẻ gieo hận thù

Câu ví dụ

the hatemonger spread false information to incite violence.

kẻ gieo hận thù lan truyền thông tin sai lệch để kích động bạo lực.

it's important to confront the hatemonger and challenge their beliefs.

Điều quan trọng là phải đối mặt với kẻ gieo hận thù và thách thức niềm tin của họ.

social media can amplify the voice of a hatemonger.

Mạng xã hội có thể khuếch đại tiếng nói của kẻ gieo hận thù.

the community united against the hatemonger to promote peace.

Cộng đồng đã đoàn kết chống lại kẻ gieo hận thù để thúc đẩy hòa bình.

many people have become victims of a hatemonger's rhetoric.

Nhiều người đã trở thành nạn nhân của lời lẽ của kẻ gieo hận thù.

we must educate ourselves to counter the hatemonger's influence.

Chúng ta phải tự giáo dục mình để chống lại ảnh hưởng của kẻ gieo hận thù.

the hatemonger's actions led to widespread outrage in the community.

Hành động của kẻ gieo hận thù đã dẫn đến sự phẫn nộ lan rộng trong cộng đồng.

some politicians are accused of being hatemongers for their divisive speeches.

Một số chính trị gia bị cáo buộc là kẻ gieo hận thù vì những bài phát biểu gây chia rẽ của họ.

we should not give a platform to the hatemonger.

Chúng ta không nên cho kẻ gieo hận thù một nền tảng.

combating the hatemonger requires collective action and solidarity.

Ngăn chặn kẻ gieo hận thù đòi hỏi hành động tập thể và đoàn kết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay