hatracks

[Mỹ]/ˈhatræk/
[Anh]/ˈhatræk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khung hoặc giá để giữ mũ

Cụm từ & Cách kết hợp

hatrack design

thiết kế giá mũ

hatrack storage

lưu trữ giá mũ

hatrack organizer

giá để mũ

hatrack style

phong cách giá mũ

hatrack wall

giá mũ gắn tường

hatrack hook

móc giá mũ

hatrack furniture

đồ nội thất giá mũ

hatrack shelf

kệ giá mũ

hatrack placement

vị trí đặt giá mũ

Câu ví dụ

the hatrack in the hallway is full of coats.

chiếc giá treo mũ trong hành lang tràn ngập áo khoác.

she hung her hat on the hatrack by the door.

Cô ấy treo mũ lên giá treo mũ gần cửa.

he bought a new hatrack for the entrance.

Anh ấy đã mua một giá treo mũ mới cho lối vào.

the hatrack is a great space saver.

Giá treo mũ là một giải pháp tiết kiệm không gian tuyệt vời.

they decided to place a hatrack in the living room.

Họ quyết định đặt một giá treo mũ trong phòng khách.

the hatrack was made of beautiful oak wood.

Giá treo mũ được làm từ gỗ sồi đẹp.

he always forgets to use the hatrack.

Anh ấy luôn quên sử dụng giá treo mũ.

can you help me organize the items on the hatrack?

Bạn có thể giúp tôi sắp xếp các vật phẩm trên giá treo mũ không?

the hatrack adds a nice touch to the decor.

Giá treo mũ thêm một nét đẹp cho nội thất.

we need to clean off the hatrack; it's cluttered.

Chúng ta cần dọn sạch giá treo mũ; nó rất lộn xộn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay