havers

[Mỹ]/'heɪvə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. nói nhảm, lãng phí thời gian
n. điều nhảm nhí, chuyện tầm phào

Câu ví dụ

Lampard was born in Romford, Havering, England.

Lampard đã sinh ra ở Romford, Havering, nước Anh.

Maybe I'm just havering, but basically that's how I feel.

Có thể tôi chỉ đang nói nhảm, nhưng về cơ bản tôi cảm thấy như vậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay