hawkbits

[Mỹ]/ˈhɔːkbɪts/
[Anh]/ˈhɑːkbɪts/

Dịch

n. Một loại cây giống cỏ xanh, thường thuộc chi Leontodon.

Cụm từ & Cách kết hợp

hawkbits in bloom

Vietnamese_translation

hawkbits swaying

Vietnamese_translation

meadow hawkbits

Vietnamese_translation

field hawkbits

Vietnamese_translation

wild hawkbits

Vietnamese_translation

hawkbits season

Vietnamese_translation

hawkbits garden

Vietnamese_translation

hawkbits clearing

Vietnamese_translation

hawkbits waterside

Vietnamese_translation

hawkbits at dawn

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the meadow was carpeted with vibrant yellow hawkbits in early summer.

Cánh đồng được phủ đầy những bông cỏ dại vàng rực rỡ vào đầu mùa hè.

a cluster of delicate hawkbits swayed gently in the afternoon breeze.

Một cụm những bông cỏ dại mỏng manh khẽ đu đưa trong cơn gió chiều.

the botanist identified several species of hawkbits growing along the hillside.

Nhà thực vật học đã xác định được nhiều loài cỏ dại đang mọc dọc theo triền đồi.

we discovered a field covered in blooming hawkbits during our hike.

Chúng tôi đã phát hiện ra một cánh đồng được phủ đầy những bông cỏ dại đang nở rộ trong chuyến đi bộ của mình.

the hawkbits created a stunning contrast against the green grass.

Cỏ dại tạo ra một sự tương phản ấn tượng với cỏ xanh.

children picked handfuls of bright hawkbits from the meadow.

Các em nhỏ hái từng nắm cỏ dại sáng bóng từ cánh đồng.

the common hawkbits are known for their resilience in poor soil.

Cỏ dại thường được biết đến với khả năng chịu đựng tốt trong đất xấu.

monarch butterflies often visit the yellow hawkbits for nectar.

Loài bướm monarch thường đến thăm những bông cỏ dại vàng để hút mật.

early morning dew sparkled on the delicate petals of the hawkbits.

Sương sớm lấp lánh trên những cánh hoa mỏng manh của cỏ dại.

the trail was lined with patches of wild hawkbits on both sides.

Con đường được lát kín những mảng cỏ dại hoang dã ở cả hai bên.

gardeners sometimes cultivate hawkbits for their cheerful yellow flowers.

Những người làm vườn đôi khi trồng cỏ dại vì những bông hoa vàng vui tươi của chúng.

the hillside was ablaze with color from thousands of hawkbits.

Triền đồi bừng sáng sắc màu từ hàng nghìn bông cỏ dại.

the hawkbits bloomed later than expected due to the cold spring.

Cỏ dại nở muộn hơn dự kiến do mùa xuân lạnh giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay