haymaking

[Mỹ]/'hei,meikiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. làm cỏ khô
Word Forms
số nhiềuhaymakings

Câu ví dụ

The call of lush meadow-grass, wet orchards, warm, insect-haunted ponds, of browsing cattle, of haymaking, and all the farm-buildings clustering round the House of the perfect Eaves?

Lời kêu gọi của cỏ đồng tươi tốt, những vườn cây ăn quả ướt át, những ao nước ấm áp, đầy côn trùng, của những con bò đang ăn cỏ, của việc làm cỏ khô, và tất cả các công trình nông nghiệp tụm lại xung quanh Ngôi nhà của những Mái hoàn hảo?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay